Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Ritsumeikan University > Policy Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ritsumeikan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Social ScienceshoặcNgành LettershoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành International RelationshoặcNgành Policy SciencehoặcNgành Information Science & EngineeringhoặcNgành Life ScienceshoặcNgành Image Arts and ScienceshoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành Sport and Health SciencehoặcNgành Comprehensive PsychologyhoặcNgành Gastronomy ManagementhoặcNgành Global Liberal Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 603-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | International Admission Office |
| Điện thoại | 075-465-8162 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 40người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 273người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 45người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 94người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,331,600 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 31,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The application fee listed in the "Application Fee" section is the total amount of the first screening fee (15,000 yen) and the second screening fee (20,000 yen). The other fees are based on the actual amounts for the 2025 academic year and are subject to change. The number of available places, number of applicants, and number of successful candidates are the totals for both the International Student Entrance Examination (Japanese-based degree programs) and the English-based Admission Examination (English-based degree programs). The number of available places and application fees differ between the Japanese-based and English-based degree programs. For details, please refer to the application guidelines. International Student Entrance Examination (Japanese-based degree programs): https://ritsnet.ritsumei.jp/admission/international/abroad.html English-based Admission Examination (English-based degree programs): https://ritsnet.ritsumei.jp/admission/international/ao_english_apr.html |
| Khoa | Policy Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination (1st Term) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 18 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | 'Japan and the World' or 'Mathematics (course 1 or 2)', Japanese 280 points or higher, Japanese writing 35 points or higher. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | There will be a two-stage selection. ・First selection: Results of EJU. ・Second selection: Comprehensive evaluation of result of EJU and individual interview. The interview test described in the "Test Date" column will be conducted for those who have passed the first screening. Please check the entrance examination requirements for details such as application qualifications. You can download it from the following web page. https://ritsnet.ritsumei.jp/admission/international/abroad.html |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 外国人留学生入学試験(後期) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 18 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | 'Japan and the World' or 'Mathematics (course 1 or 2)', Japanese 280 points or higher, Japanese writing 35 points or higher. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | There will be a two-stage selection. ・First selection: Results of EJU. ・Second selection: Comprehensive evaluation of result of EJU and individual interview. The interview test described in the "Test Date" column will be conducted for those who have passed the first screening. Please check the entrance examination requirements for details such as application qualifications. You can download it from the following web page. https://ritsnet.ritsumei.jp/admission/international/abroad.html |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | English-based Admission Examination |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 3 năm 2026 , Ngày 15 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 3 năm 2026 , Ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, For detail, please refer to application guide. http://en.ritsumei.ac.jp/e-ug/apply/howto.html/ |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 72 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For detail, please refer to application guide. http://en.ritsumei.ac.jp/e-ug/apply/howto.html/ |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | English-based Admission Examination |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 9 tháng 5 năm 2026 , Ngày 10 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 4 năm 2026 , Ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, For detail, please refer to application guide. http://en.ritsumei.ac.jp/e-ug/apply/howto.html/ |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 72 điểm |
| Ghi chú | For detail, please refer to application guide. http://en.ritsumei.ac.jp/e-ug/apply/howto.html/ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2025