Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukui Đại học > Fukui University of Technology > Faculty of Environmental Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukui University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of EngineeringhoặcNgành Faculty of Environmental StudieshoặcNgành Sports and Health ScienceshoặcNgành Management and Infomation Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukui / Tư lập
| Code bưu điện | 910-8505 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-6-1 Gakuen, Fukui-shi, Fukui |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office, Admissions Center |
| Điện thoại | 0776-29-7871 |
| Fax | 0776-29-7866 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 5người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 10người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 10người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 19người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 19người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 1,020,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 440,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | An additional 43,160 yen will be required for other proxy-collected fees. *The amount of these fees is subject to change. |
| Khoa | Applied Chemistry and Food Science, Design |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Privately Financed International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 7 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Subjects differ to Departments. For details, please refer to the university's website. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi tháng 6 năm 2026 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Privately Financed International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Subjects differ to Departments. For details, please refer to the university's website. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 09 năm 2026