Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Đại học > Nagoya University of Commerce and Business > International Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya University of Commerce and Business, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành International StudieshoặcNgành CommercehoặcNgành ManagementhoặcNgành Global BBA, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 470-0193 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Sagamine, Komenoki-cho, Nissin-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 0561-73-3006, 0120-41-3006 |
| Fax | 0561-73-1202 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 270,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 717,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 465,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Khoa | English Studies, Global and Interdisciplinary Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 29 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Applicants must have taken one of the following tests: JLPT, EJU, BJT Business Japanese Proficiency Test, J.TEST A-C level, NAT-TEST, or JPT. |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Applicants must have taken one of the following tests: JLPT, EJU, BJT Business Japanese Proficiency Test, J.TEST A-C level, NAT-TEST, or JPT. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Third intake; There are also a Fourth intake and Fifth intake (Residents in Japan only) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 ~ Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Applicants must have taken one of the following tests: JLPT, EJU, BJT Business Japanese Proficiency Test, J.TEST A-C level, NAT-TEST, or JPT. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | In addition to the above, there are also a Fourth intake and a Fifth intake (Residents in Japan only) |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Applicants must have taken one of the following tests: JLPT, EJU, BJT Business Japanese Proficiency Test, J.TEST A-C level, NAT-TEST, or JPT. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | All application documents must arrive by the deadline, so please apply well in advance. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Phase 4 *For residents of Japan only |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 07 năm 2025