Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Đại học > Nagoya University of Commerce and Business > Global BBA
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya University of Commerce and Business, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành International StudieshoặcNgành CommercehoặcNgành ManagementhoặcNgành Global BBA, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 470-0193 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Sagamine, Komenoki-cho, Nisshin-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 0561-73-3006, 0120-41-3006 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh. |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 5,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 270,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 687,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 465,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | If you are residing in Japan, examination fee is 35,000 yen. |
| Khoa | Global BBA |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 6 năm 2025 ~ Ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 6 năm 2025 ~ Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 1 tháng 8 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 29 tháng 8 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 61 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Proof of English proficiency in TOEFL or one of the following is required. IELTS Overall Band, TOEIC L&R Test, Practical English Proficiency Test, Pearson PTE |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 7 năm 2025 ~ Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 8 năm 2025 ~ Ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 9 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 10 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 61 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Proof of English proficiency in TOEFL or one of the following is required. IELTS Overall Band, TOEIC L&R Test, Practical English Proficiency Test, Pearson PTE |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 29 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 5 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 61 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Proof of English proficiency in TOEFL or one of the following is required. IELTS Overall Band, TOEIC L&R Test, Practical English Proficiency Test, Pearson PTE |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Phase 9 *For residents of Japan only |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Essay for a designated theme |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 75 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Proof of English proficiency is required through TOEFL or one of the following: IELTS Academic Module, TOEIC Listening & Reading Test, PTE Academic, Duolingo English Test (DET), or the Practical English Proficiency Test (EIKEN). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 07 năm 2025