Hosei University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Hosei University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Hosei University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Hosei University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Sustainability StudieshoặcNgành Global and Interdisciplinary StudieshoặcNgành LawhoặcNgành LettershoặcNgành Social ScienceshoặcNgành Intercultural CommunicationhoặcNgành Social Policy and AdministrationhoặcNgành Lifelong Learning and Career StudieshoặcNgành Engineering and DesignhoặcNgành Bioscience and Applied ChemistryhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành Sports and Health StudieshoặcNgành Computer and Information ScienceshoặcNgành Japanese Language Program của Hosei University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Hosei University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo  / Tư lập

法政大学 | Hosei University

Obtaining English-based degrees in the heart of Tokyo

HOSEI University, established in 1880 as the Tokyo School of Law, is a Japanese university with a long and storied history. The university accepted 1515 international students in 2019, as a part of the Top Global University Project, and boasts 255 partner universities in 45 countries and regions (as of February 2021).
The university is comprised of 15 faculties and 38 departments and also offers English-based degrees, meaning prospective students have a wide variety of programs to choose from.

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Hosei University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 28người (Niên khóa 2023) 52người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2022) 831,000 Yên (Niên khóa 2022) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Economics
    • International Economics
    • Business Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 15người (Niên khóa 2023) 47người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 831,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku,Tokyo
    Khoa
    • Business Administration
    • Business Strategy
    • Markets and Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2023) 13người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 831,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Sustainability Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 1,097,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1, Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Global and Interdisciplinary Studies
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 15người (Niên khóa 2023) 20người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 831,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Law
    • Politics
    • Global Politics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 35người (Niên khóa 2023) 14người (Niên khóa 2022) 35,000 Yên (Niên khóa 2023) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 831,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Philosophy
    • Japanese
    • English
    • History
    • Geography
    • Psychology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 25người (Niên khóa 2023) 40người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2022) 831,000 Yên (Niên khóa 2022) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku,Tokyo
    Khoa
    • Policy Science on Society
    • Sociology
    • Media and Communication Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2023) 4người (Niên khóa 2022) 35,000 Yên (Niên khóa 2023) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 1,063,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1, Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Intercultural Communication
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2023) 8người (Niên khóa 2022) 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2022) 831,000 Yên (Niên khóa 2022) 2-17-1 Fujimi Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Community Development
    • Clinical Psychology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 10người (Niên khóa 2023) 8người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 831,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Lifelong Learning and Career Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 11người (Niên khóa 2023) 7người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 1,172,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Architecture
    • Civil and Environmental Engineering
    • Engineering and Design
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2023) 9người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 1,172,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Frontier Bioscience
    • Chemical Science and Technology 
    • Clinical Plant Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2023) 16người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 1,172,000 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Electrical and Electronics Engineering
    • Applied Informatics
    • Industrial and Systems Engineering
    • Advanced Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2023) 1người (Niên khóa 2022) 35,000 Yên (Niên khóa 2023) 240,000 Yên (Niên khóa 2023) 933,800 Yên (Niên khóa 2023) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Sports and Health Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 2người (Niên khóa 2023) 4người (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2022) 1,172,000 Yên (Niên khóa 2022) 2-17-1 Fujimi, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Computer Science
    • Digital Media
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Liên hệ để biết thêm chi tiết 60người (Niên khóa 2022) 25,000 Yên (Niên khóa 2022) 50,000 Yên (Niên khóa 2022) 400,000 Yên (Niên khóa 2022) 2-16 Ichigayatamachi, Shinjuku-ku, Tokyo
    Khoa
    • Japanese Language Program

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

Bạn đã học tiếng Nhật như thế nào ?