Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gifu Đại học > Tokai Gakuin University > Health and Welfare
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokai Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health and WelfarehoặcNgành Human Relation, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gifu / Tư lập
| Code bưu điện | 504-8511 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-68 Nakakirino-cho, Kagamihara-shi, Gifu |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Admission and PR Section |
| Điện thoại | 058-389-2200, 0120-373-072 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 350,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 440,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Successful applicants through the international student admissions process will, in principle, receive a 50% exemption from the entrance fee and a 50% exemption from tuition for four years. Please note that fees for taking certificate or qualification courses will still be required in order to obtain a teaching license or other qualifications. |
| Khoa | Bromatology, Social Welfare |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 25 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 3 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 05 năm 2026