Fukuoka University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Fukuoka University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Fukuoka University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Fukuoka University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành School of Japanese Language and Culture for International StudentshoặcNgành HumanitieshoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành CommercehoặcNgành SciencehoặcNgành EngineeringhoặcNgành MedicinehoặcNgành Pharmaceutical ChemistryhoặcNgành Sports Science của Fukuoka University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Fukuoka University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Fukuoka  / Tư lập

福岡大学 | Fukuoka University

With 31 departments in nine undergraduate faculties, and 34 programs in ten graduate schools, Fukuoka University has established itself as one of the largest private universities in western Japan.

The University welcomes large numbers of international students from the universities, with which it has exchange agreements, in England, France, Finland, Belgium, Germany, China, Korea, Taiwan, Indonesia, Vietnam and Malaysia etc. International students and research students enter the undergraduate and graduate schools alike, studying alongside Japanese students as they strive towards earning their undergraduate diploma or completing a post graduate Masters or Doctorate.
In addition, Fukuoka University also has a School for Japanese Language and Culture (SJLC) for students wishing to go on to enroll at another university in Japan, or move on to undergraduate or graduate school here at Fukuoka University. Students enrolled at the SJLC study a rich curriculum on a beautiful campus, acquiring the necessary Japanese language skills and knowledge about Japan they need to further their studies in Japan.

------------------------------------------------------
International Student Admissions to Undergraduate Faculties
https://www.fukuoka-u.ac.jp/english/admissions/undergraduate/index.html
------------------------------------------------------
International Student Admissions to Graduate Schools
https://www.fukuoka-u.ac.jp/english/admissions/graduate/index.html
------------------------------------------------------
School of Japanese Language and Culture for International Students
http://www.adm.fukuoka-u.ac.jp/fu867/eng/index.html
------------------------------------------------------

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Fukuoka University Danh sách các ngành học

  • Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    60người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 100,000 Yên (Niên khóa 2019) 540,000 Yên (Niên khóa 2019) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka City
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 4người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 190,000 Yên (Niên khóa 2020) 730,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Culture
    • History
    • Japanese Language and Literature
    • Education and Clinical Psychology
    • English
    • German
    • French
    • East Asian Studies
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 190,000 Yên (Niên khóa 2020) 730,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Jurisprudence
    • Business Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 1người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 190,000 Yên (Niên khóa 2020) 730,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Economics
    • Industrial Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 17người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 190,000 Yên (Niên khóa 2020) 730,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Commerce
    • Business Management
    • International Trade
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 240,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,000,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Applied Mathematics
    • Applied Physics
    • Chemistry
    • Earth System Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 5người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 240,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,000,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Electrical Engineering
    • Electronics Engineering and Computer Science
    • Chemical Engineering
    • Civil Engineering
    • Architecture
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 50,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,000,000 Yên (Niên khóa 2020) 3,912,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jouan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Medicine
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 400,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,350,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jouan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Pharmaceutics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 300,000 Yên (Niên khóa 2020) 800,000 Yên (Niên khóa 2020) 8-19-1 Nanakuma, Jouan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Sports Science
    • Health and Exercise Science

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học