Fukuoka University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Fukuoka University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Fukuoka University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành CommercehoặcNgành SciencehoặcNgành EngineeringhoặcNgành MedicinehoặcNgành Pharmaceutical ChemistryhoặcNgành Sports Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Fukuoka  / Tư lập

福岡大学 | Fukuoka University

Fukuoka University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 0người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 190,000 Yên (Niên khóa 2022) 730,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Culture
    • History
    • Japanese Language and Literature
    • Education and Clinical Psychology
    • English
    • German
    • French
    • East Asian Studies
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 4người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 190,000 Yên (Niên khóa 2022) 730,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Jurisprudence
    • Business Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 2người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 190,000 Yên (Niên khóa 2022) 730,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Economics
    • Industrial Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 10người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 190,000 Yên (Niên khóa 2022) 730,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Commerce
    • Business Management
    • International Trade
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 1người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2022) 1,000,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Applied Mathematics
    • Applied Physics
    • Chemistry
    • Earth System Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 6người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 240,000 Yên (Niên khóa 2022) 1,000,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Electrical Engineering
    • Electronics Engineering and Computer Science
    • Chemical Engineering
    • Civil Engineering
    • Architecture
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 0người (Niên khóa 2021) 50,000 Yên (Niên khóa 2022) 1,000,000 Yên (Niên khóa 2022) 3,912,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jouan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Medicine
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 0người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 400,000 Yên (Niên khóa 2022) 1,350,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jouan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Pharmaceutics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 0người (Niên khóa 2021) 30,000 Yên (Niên khóa 2022) 300,000 Yên (Niên khóa 2022) 800,000 Yên (Niên khóa 2022) 8-19-1 Nanakuma, Jouan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Sports Science
    • Health and Exercise Science

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học