Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Asahikawa City University > Regional Creation
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Asahikawa City University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Health and Welfare SciencehoặcNgành Regional Creation, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Công lập
| Code bưu điện | 079-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-23-1-9 Nagayama, Asahikawa-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Admission Section, General Affairs Division |
| Điện thoại | 0120-48-3124 |
| Fax | 0166-48-8718 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 3người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 20,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The costs are based on actual figures for the 2026 fiscal year. |
| Khoa | Regional Creation |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn, Both the essay and the interview require responses in Japanese. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 200 points or more (total score excluding the "written response" section) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | [Eligibility Requirements] Applicants must be at least 18 years of age by April 1, 2027; must not hold Japanese nationality or permanent residency status in Japan; must meet one of the criteria listed in (1) through (7) below; and must have achieved a score of 200 or higher in the "Japanese as a Foreign Language" section (excluding the "Writing" section) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) administered by the Japan Student Services Organization (JASSO), or have obtained N2 certification (equivalent to Level 2 under the old system) or higher on the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) administered by Japan Educational Exchanges and Services (JEES). (1) Individuals who have completed (or are expected to complete) a 12-year school education curriculum in a foreign country, or individuals recognized by the Minister of Education, Culture, Sports, Science and Technology as possessing equivalent qualifications. (2) Individuals awarded the International Baccalaureate Diploma by the International Baccalaureate Organization, a foundation established under the Swiss Civil Code. (3) Individuals holding the *Abitur* qualification, which is recognized as a university entrance qualification in the states of the Federal Republic of Germany. ⑷ Holders of the Baccalaureate qualification recognized as a university entrance qualification in the French Republic. ⑸ Holders of the General Certificate of Education Advanced Level (GCE A-Level) or International General Certificate of Education Advanced Level (International A-Level) qualification recognized as a university entrance qualification in the United Kingdom. ⑹ Holders of the European Baccalaureate qualification recognized as a university entrance qualification in a member state of the European Union. ⑺ Individuals who have completed (or are expected to complete) a 12-year curriculum at an educational institution accredited for its educational activities by an international accrediting body (WASC, ACSI, CIS, NEASC, or Cognia). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 12 tháng 08 năm 2026