Health and Welfare Science | Asahikawa University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Health and Welfare Science | Asahikawa University | JPSS, trang chuyên về thô...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Health and Welfare Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Asahikawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Health and Welfare Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Hokkaido  / Tư lập

旭川大学 | Asahikawa University

Health and Welfare Science

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 079-8501
Địa chỉ liên hệ 23-1-9 Nagayamasanjo, Asahikawa-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 0120-48-3124
Fax 0166-48-8718
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2022)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2021)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2021)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 1người (Niên khóa 2021)
Số du học sinh tư phí của trường 1người (Niên khóa 2021)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2022)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2022)
Tiền học phí / năm 550,000 Yên (Niên khóa 2022)
Các khoản chi phí khác 49,500 Yên (Niên khóa 2022)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Examination only for the Department of Health and Welfare Science shall be conducted. Examination for the Department of Nursing shall not be conducted.

Tuition fee for 2023 is 550,000 yen. Tuition for the 2023 academic year and beyond, it is yet to be determined, but will be less than 1,000,000 yen.
Khoa Community and Social Welfare
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 1st term
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2022
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 25 tháng 2 năm 2022
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 200 points or higher
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants must be non-Japanese nationals (not including special permanent residents) who will reach the age of 18 by April 1, 2022, meet the requirements of 1) or 2) below, and satisfy the requirements of 3).
1) Those who have completed 12 years of formal education in a foreign country (including those who are expected to complete it by March 31, 2022), or those who have been designated by the Minister of Education, Culture, Sports, Science and Technology as equivalent thereto.
2) Holders of foreign university entrance qualifications such as International Baccalaureate, Abitur, Baccalaureate, etc.
3) Applicants must have a score of "Japanese" (total score of "Listening Comprehension" and "Listening and Reading Comprehension", excluding "Writing") of Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) conducted by Japan Student Services Organization (JASSO) or must be certified as N2 (Level 2 of the old test) or higher in the Japanese Language Proficiency Test administered by the Japan Educational Exchanges and Services (JEES).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 2nd term
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 2 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 3 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 3 năm 2022
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 28 tháng 3 năm 2022
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 200 points or higher
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants must be non-Japanese nationals (not including special permanent residents) who will reach the age of 18 by April 1, 2022, meet the requirements of 1) or 2) below, and satisfy the requirements of 3).
1) Those who have completed 12 years of formal education in a foreign country (including those who are expected to complete it by March 31, 2022), or those who have been designated by the Minister of Education, Culture, Sports, Science and Technology as equivalent thereto.
2) Holders of foreign university entrance qualifications such as International Baccalaureate, Abitur, Baccalaureate, etc.
3) Applicants must have a score of "Japanese" (total score of "Listening Comprehension" and "Listening and Reading Comprehension", excluding "Writing") of Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) conducted by Japan Student Services Organization (JASSO) or must be certified as N2 (Level 2 of the old test) or higher in the Japanese Language Proficiency Test administered by the Japan Educational Exchanges and Services (JEES).

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 06 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học