TAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful society | Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

TAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful society | Hiroshi...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > TAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful society

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of EducationhoặcSocial ScienceshoặcGraduate School of SciencehoặcGraduate School of Biomedical and Health ScienceshoặcEngineeringhoặcGraduate School of Integrated Sciences for LifehoặcGraduate School for International Development and CooperationhoặcGraduate school of Advanced Sciences of MatterhoặcGraduate School of Integrated Arts and Sciences hoặcTAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful societyhoặcPhoenix Leader Education Program (Hiroshima Initiative) for Renaissance from Radiation Disaster, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hiroshima  / Quốc lập

広島大学 | Hiroshima University

TAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful society

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 739-8529
Địa chỉ liên hệ 1-5-1-213 Kagamiyama, Hiroshima-shi, Hiroshima
Bộ phận liên hệ Office of Taoyaka Program
Điện thoại 082-424-4692
Fax 082-424-6954
Đặc điểm khoa nghiên cứu Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Cultural Creation Course, Technical Creation Course, Social Implementation Course
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You should consult to an academic advisor beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 43người
Trong đó số du học sinh tư phí 43người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú You can apply for the exemption of admission fee and tuition.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ General Selection (2nd recruitment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 5 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 5 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 6 năm 2019 ~ Ngày 28 tháng 6 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2019
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ General Selection
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 5 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 5 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 6 năm 2019 ~ Ngày 28 tháng 6 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2019
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Cultural Creation Course, Technical Creation Course, Social Implementation Course
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You should consult to an academic advisor beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 43người
Trong đó số du học sinh tư phí 43người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú You can apply for the exemption of admission fee and tuition.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Transfer Students at 3rd year (2nd recruitment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 5 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 5 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 6 năm 2019 ~ Ngày 28 tháng 6 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2019
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Transfer Students at 3rd year
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 5 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 5 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 6 năm 2019 ~ Ngày 28 tháng 6 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2019
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 07 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học