Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Hiroshima University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Social Sciences(Humanities Program)hoặcGraduate School of Humanities and Social Sciences(Psychology / Educational Design for Teacher Educators / Educational Studies / Teaching Japanese as a Second Language / Professional Development Program for Teachers and School Leaders)hoặcHumanities and Social Sciences (Law and Politics Program/Economics Program/Management Sciences Program) hoặcGraduate School of Biomedical and Health ScienceshoặcEngineeringhoặcGraduate School of Integrated Sciences for LifehoặcGraduate School of Integrated Arts and Sciences hoặcTAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful societyhoặcPhoenix Leader Education Program (Hiroshima Initiative) for Renaissance from Radiation Disaster, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hiroshima  / Quốc lập

広島大学 | Hiroshima University

Hiroshima University Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 95người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Humanities and Social Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 65người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Humanities and Social Sciences
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 3người 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Nghiên cứu sinh đại học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 2người 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Chuyên ngành
      • Psychology Program, Educational Design for Teacher Educators Program (Learning Development), Educational Design for Teacher Educators Program (Curriculum and Instruction Development), Educational Design for Teacher Educators Program (Special Needs Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Science Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Mathematics Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Technology and Information Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Social Studies Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Japanese Language and Culture Education), Educational Design for Teacher Educators Program (English Language Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Health and Sports Sciences Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Human Life Sciences Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Music Culture Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Art Education), Educational Studies Program (Educational Studies), Educational Studies Program (Higher Education), Teaching Japanese as a Second Language Program
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Chuyên ngành
      • Psychology Program, Educational Design for Teacher Educators Program (Learning Development), Educational Design for Teacher Educators Program (Curriculum and Instruction Development), Educational Design for Teacher Educators Program (Special Needs Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Science Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Mathematics Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Technology and Information Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Social Studies Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Japanese Language and Culture Education), Educational Design for Teacher Educators Program (English Language Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Health and Sports Sciences Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Human Life Sciences Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Music Culture Education), Educational Design for Teacher Educators Program (Art Education), Educational Studies Program (Educational Studies), Educational Studies Program (Higher Education), Teaching Japanese as a Second Language Program
    • Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
      Chuyên ngành
      • Professional Development Program for Teachers and School Leaders
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      137người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Humanities and Social Sciences Law and Politics Program, Division of Humanities and Social Sciences Economics Program, Division of Humanities and Social Sciences Management Sciences Program
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      14người 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Số du học sinh của trường năm trước Lệ phí thi Tiền nhập học
      0người 9,800 Yên 28,200 Yên
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 26người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Integrated Health Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 69người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Biomedical Sciences, Integrated Health Sciences
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 5người 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 37người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Integrated Sciences for Life
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 15người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Integrated Sciences for Life
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2018 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 52người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Department of Integrated Arts and Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2018 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 27người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Department of Integrated Arts and Sciences
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 3người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Cultural Creation Course, Technical Creation Course, Social Implementation Course
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2020 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 22người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Cultural Creation Course, Technical Creation Course, Social Implementation Course
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Radioactivity Environmental Protection Course (5-year curriculum), Radioactivity Social Recovery Course (5-year curriculum)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Radiation Disaster Medicine Course (4-year curriculum)

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học