Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Hiroshima University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Biomedical and Health ScienceshoặcGraduate School of Advanced Science and EngineeringhoặcGraduate School of Integrated Sciences for LifehoặcTAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful societyhoặcPhoenix Leader Education Program (Hiroshima Initiative) for Renaissance from Radiation DisasterhoặcGraduate School of Humanities and Social Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hiroshima  / Quốc lập

広島大学 | Hiroshima University

Hiroshima University Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 26người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Integrated Health Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 69người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Biomedical Sciences, Integrated Health Sciences
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 5người 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường năm trước Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 58người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Advanced Science and Engineering, Mathematics Program, Physics Program, Earth and Planetary Systems Science Program, Basic Chemistry Program, Applied Chemistry Program, Chemical Engineering Program, Electrical, Systems, and Control Engineering Program, Mechanical Engineering Program, Transportation and Environmental Systems Program, Architecture Program, Civil and Environmental Engineering Program, Informatics and Data Science Program, Quantum Matter Program, Transdisciplinary Science and Engineering Program, Smart Innovation Program (from April, 2021), Joint International Master's Programme
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường năm trước Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 65người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Advanced Science and Engineering, Mathematics Program, Physics Program, Earth and Planetary Systems Science Program, Basic Chemistry Program, Applied Chemistry Program, Chemical Engineering Program, Electrical, Systems, and Control Engineering Program, Mechanical Engineering Program, Transportation and Environmental Systems Program, Architecture Program, Civil and Environmental Engineering Program, Informatics and Data Science Program, Quantum Matter Program, Transdisciplinary Science and Engineering Program, Smart Innovation Program (from April, 2021)
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 50người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Integrated Sciences for Life
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 35người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Integrated Sciences for Life
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 21người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Cultural Creation Course, Technical Creation Course, Social Implementation Course
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 21người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Cultural Creation Course, Technical Creation Course, Social Implementation Course
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Radioactivity Environmental Protection Course (5-year curriculum), Radioactivity Social Recovery Course (5-year curriculum)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Radiation Disaster Medicine Course (4-year curriculum)
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Humanities and Social Sciences, Humanities Program, Psychology Program, Law and Politics Program, Economics Program, Management Sciences Program, International Peace and Co-existence Program, International Economic Development Program, Integrated Arts and Human Sciences Program, Division of Educational Sciences, Educational Design for Teacher Educators Program, Educational Studies Program, Teaching Japanese as a Second Language Program, International Education Development Program, Joint International Master's Programme
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Humanities and Social Sciences, Humanities Program, Psychology Program, Law and Politics Program, Economics Program, Management Sciences Program, International Peace and Co-existence Program, International Economic Development Program, Integrated Arts and Human Sciences Program, Division of Educational Sciences, Educational Design for Teacher Educators Program, Educational Studies Program, Teaching Japanese as a Second Language Program, International Education Development Program
    • Nghiên cứu sinh cao học
    • Nghiên cứu sinh đại học
    • Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
      Chuyên ngành
      • Division of Professional Development for Teachers and School Leaders, Professional Development Program for Teachers and School Leaders Division of Law School, Division of Law School, Program for Law Practice Professionals

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học