Graduate school of Pharmaceutical Sciences | Takasaki University of Health and Welfare(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Pharmaceutical Sciences | Takasaki University of Health an...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate school of Pharmaceutical Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Takasaki University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Health and WelfarehoặcGraduate school of Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of Health CarehoặcGraduate school of Agriculture, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Gunma  / Tư lập

高崎健康福祉大学 | Takasaki University of Health and Welfare

Graduate school of Pharmaceutical Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 370-0033
Địa chỉ liên hệ 60 Nakaohrui-machi, Takasaki-shi, Gunma
Bộ phận liên hệ Faculty of Pharmacy Office
Điện thoại 027-352-1180
Fax 027-352-1118
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Graduate School of Pharmacy (Doctor degree)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 700,000 Yên
Các khoản chi phí khác 204,730 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,004,730 Yên
Ghi chú Benefits for Privately Financed International Students

Preferential award of university scholarships (equivalent to 30% of annual tuition fees).

Exemption system for regular tuition fees is available.

※The second round of applications will be conducted only if the quota is not filled in the first round.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ Lần thứ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 8 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lần thứ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học