Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Cao học > Kwansei Gakuin University > Institute of Business and Accounting
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kwansei Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of TheologyhoặcGraduate school of HumanitieshoặcGraduate school of SociologyhoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate School of Business AdministrationhoặcGraduate school of Science and TechnologyhoặcGraduate School of Policy StudieshoặcGraduate school of Language, Communication, and CulturehoặcLaw SchoolhoặcInstitute of Business and AccountinghoặcGraduate School of Human Welfare StudieshoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of International Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 662-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-155 Uegahara Ichibancho, Nishinomiya, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Institute of Business and Accounting Office |
| Điện thoại | 0798-54-6572 |
| Fax | 0798-54-6581 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Advanced Management |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Các điều khác(Application from outside of Japan is acceptable, but the examination will be conducted only in Japan.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 5người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 4người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 432,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 147,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 779,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ từ nước ngoài |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ từ nước ngoài |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo học vị chuyên ngành |
| Chuyên ngành | International Management Course |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 72người |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 1,440,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 241,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,881,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Examination Fee Domestic Application, Method A: 35,000 yen Overseas Application, Method B: 15,000 yen |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ từ nước ngoài |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 5 năm 2025 ~ Tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 21 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ từ nước ngoài |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 8 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 10 năm 2025 ~ Tháng 11 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước đợt 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước đợt 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 04 năm 2026