Culture and Information Science | Doshisha University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Culture and Information Science | Doshisha University(Cao học) | JPSS, trang ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Culture and Information Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Doshisha University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of TheologyhoặcLettershoặcLawhoặcEconomicshoặcCommercehoặcScience and Engineering hoặcPolicy and ManagementhoặcBusiness SchoolhoặcSocial StudieshoặcCulture and Information SciencehoặcGlobal StudieshoặcHealth and Sports SciencehoặcLife and Medical ScienceshoặcPsychologyhoặcGraduate school of Brain SciencehoặcInternational Science and Technology CoursehoặcBusiness School (Master's Degree Program, Global Business and Management Studies) hoặcLaw School, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kyoto  / Tư lập

同志社大学 | Doshisha University

Culture and Information Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 602-8580
Địa chỉ liên hệ Karasuma-Higashi-iru, Imadegawa-dori, Kamigyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ International Admissions Office, International Student Section, International Center
Điện thoại 075-251-3257
Fax 075-251-3123
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Culture and Information Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(If you reside in outside of Japan, at the application you must submit original report of results of Japanese of EJU at 2017 or 2018, or N1 of JLPT at 2017 or 2018. There is not criteria of score or pass/failure. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 10người
Trong đó số du học sinh tư phí 10người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 15,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 638,000 Yên
Các khoản chi phí khác 159,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 997,000 Yên
Ghi chú Contents of "Other expenses": 117,000 yen for education enhancement fee. 40,000 yen for training fee. 2,000 yen for academic association fee.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application in and outside Japan (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application in Japan (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Culture and Information Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Submit an original score sheet of TOEIC (R) or TOEFL (R) (TOEFL iBT (R) or TOEFL (R) PBT). There is not criteria of score. For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 15,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 642,000 Yên
Các khoản chi phí khác 173,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,015,000 Yên
Ghi chú Contents of "Other expenses": 131,000 yen for education enhancement fee. 40,000 yen for training fee. 2,000 yen for academic association fee.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application in and outside Japan (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application in Japan (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(For Master's course, you must submit an original results report of Japanese of EJU or N1 of JLPT. There is not criteria of score, pass/failure, and period. For Doctoral course, you must submit an original score sheet of "TOEIC (R) LISTENING AND READING TEST (TOEIC (R) TEST" or "TOEFL (R) TEST" (TOEFL iBT (R) TEST or TOEFL (R) PBT TEST). There is not criteria of score and period. Research program in this column means special students program at Doshisha University.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 15,000 Yên
Tiền nhập học 50,000 Yên
Tiền học phí / năm 500,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 550,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Examination fee is 10,000 yen for residents outside Japan who apply to special students program.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application in Japan (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application outside Japan (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application in Japan (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application outside Japan (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 10 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 11 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 11 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 1 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application in Japan (Spring) (Admission at Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2019
Phân loại hồ sơ Application outside Japan (Spring) (Admission at Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 3 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 08 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học