Intercultural Communication (Intercultural Communication) | Rikkyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Intercultural Communication (Intercultural Communication) | Rikkyo Universit...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Intercultural Communication (Intercultural Communication)

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Rikkyo University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinIntercultural Communication (Intercultural Communication) hoặcGraduate School of BusinesshoặcGraduate school of ArtshoặcGraduate school of EconomicshoặcGraduate school of SciencehoặcGraduate school of SociologyhoặcGraduate school of Law and PoliticshoặcTourismhoặcBusiness DesignhoặcSocial Design StudieshoặcCommunity and Human ServiceshoặcModern PsychologyhoặcChristian Studies của Rikkyo University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Rikkyo University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học Tokyo  / Tư lập

立教大学 | Rikkyo University

Liên hệ
Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật 

Intercultural Communication (Intercultural Communication)

Đăng ký hồ sơ qua mạng

WEB出願できます。春季 出願受付期間2018 1/9~1/19

WEB出願サイトはこちら>https://rikkyo-ic.applyjapan.com/

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
  • Mục thông tin khoa nghiên cứu
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 171-8501
Địa chỉ liên hệ 3-34-1 Nishi Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Center
Điện thoại 03-3985-2660
Fax 03-3985-2944
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Intercultural Communication
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(The examinations for working adults are for those who have working experiences at least for 1 year in sum.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 16người
Trong đó số du học sinh tư phí 15người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 225,000 Yên
Tiền học phí / năm 639,000 Yên
Các khoản chi phí khác 54,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 571,750 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Rikkyo University offers tuition reduction to privately financed international students who have a ‘College Student’ resident status after enrollment, and who may otherwise financially struggle to pay academic fees. The tuition fee reduction for academic year 2017 is 30%. Please note that the reduction system and rate are subject to change year to year. Students who are currently on a leave of absence or who have exceeded the standard number of years of study are not eligible for tuition fee reduction.

[Application Documents] Original certificate of the academic record of TOEFL (iBT) or IELTS. However, if your mother tongue is English, or you a graduate of a university of English speaking area, you are not required to submit the document.
Certificate by the form designated by the university to verify your Japanese proficiency. If your mother tongue is Japanese, you are not required to submit the document.

[Examination of TESOL-J]
If you take the examination from outside Japan, there is not a written examination.
Oral examination will be conducted from 10th July to 15th July.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Phân loại hồ sơ Summer, General, Working Adults, TESOL-J
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Summer, General and Working Adults, TESOL-J
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Spring, General, TESOL-J
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Intercultural Communication
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 225,000 Yên
Tiền học phí / năm 639,000 Yên
Các khoản chi phí khác 29,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 893,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Rikkyo University offers tuition reduction to privately financed international students who have a ‘College Student’ resident status after enrollment, and who may otherwise financially struggle to pay academic fees. The tuition fee reduction for academic year 2017 is 30%. Please note that the reduction system and rate are subject to change year to year. Students who are currently on a leave of absence or who have exceeded the standard number of years of study are not eligible for tuition fee reduction.

If you take the examination from outside of Japan, oral examination will be conducted from 10th July to 15th July.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 10 năm 2017

Trang web

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học