Japan Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Japan Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > Japan Women's University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Japan Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Home EconomicshoặcHumanitieshoặcHuman Life SciencehoặcIntegrated Arts and Social ScienceshoặcSciencehoặcArchitectural DesignhoặcFood and Nutritional Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

日本女子大学 | Japan Women's University

Japan Women's University Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 2người 35,000 Yên 200,000 Yên 730,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Child Studies, Clothing, Social and Family Economy
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 4người 35,000 Yên 200,000 Yên 630,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Japanese Language and Literature, English, History and Culture
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 35,000 Yên 200,000 Yên 630,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Japanese Language and Literature, English, History and Culture
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 3người 35,000 Yên 200,000 Yên 730,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Human Development, Living Environment
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 24người 35,000 Yên 200,000 Yên 630,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Social Welfare, Education, Studies on Contemporary Society, Psychology, Studies of Cultural Relativity
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 35,000 Yên 200,000 Yên 630,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Social Welfare, Education, Studies on Contemporary Society, Psychology, Studies of Cultural Relativity
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      1người
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      1người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 2người 35,000 Yên 200,000 Yên 830,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Mathematical and Physical Sciences, Material and Biological Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 35,000 Yên 200,000 Yên 830,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Mathematical and Physical Sciences, Material and Biological Sciences
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2026 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 1người 35,000 Yên 200,000 Yên 730,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Architectural Design
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Số du học sinh của trường niên khóa 2026
      0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 35,000 Yên 200,000 Yên 730,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Food and Nutritional Sciences
    • Nghiên cứu sinh cao học
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học