Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Teikyo University
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Teikyo University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinEconomicshoặcGraduate School of Medicine(Doctoral Degree Program)hoặcGraduate School of Pharmaceutical Sciences (Doctoral Degree Program)hoặcGraduate School of Science and EngineeringhoặcGraduate School of Medical Care and TechnologyhoặcGraduate School of Public Health(Doctoral and Master's Degree Programs) của Teikyo University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Teikyo University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Tư lập






Discover the future of “your way” from a broad selection of 10 faculties and 30 departments.
Teikyo University is a comprehensive institution that offers studies in medicine, humanities, and sciences in 10 faculties and 30 departments.
Education at Teikyo University is guided by the ideals of "practical learning" for acquiring real-world knowledge and skills, an "international perspective" for learning about and experiencing other cultures, and "open-mindedness" to broadly learn the necessary knowledge and skills. In this way, Teikyo University cultivates skilled individuals with the capability to go forward into futures of their own design.
Over 100,000 talented Teikyo University graduates have gone on to excel in the fields of business, government, and education.
With more than 1,000 students from all over the world studying on our campus, Teikyo has one of the largest international student body in Japan. We are committed to providing support for international students, including international dormitories, the "OUCHI COMMONS" lounge where international and Japanese students can interact, and job placement support.
--------------------------------------------------
Teikyo University Hachioji Campus Introduction Video
https://youtu.be/n2MvcZurtks
Teikyo University Utsunomiya Campus Introduction Video
https://youtu.be/74IeBpJEu7M
This movie introduce about Teikyo University
https://www.youtube.com/watch?v=gIr51thSG4A&feature=youtu.be
--------------------------------------------------
Facebook page of the Center for Global Education!
https://www.facebook.com/teikyoglobal
--------------------------------------------------
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 17người | 35,000 Yên | 200,000 Yên | 530,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 |
|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 3người |
| Chuyên ngành | |
|
|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 |
|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người |
| Chuyên ngành | |
|
|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 8người | 35,000 Yên | 204,000 Yên | 482,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 2người | 35,000 Yên | 204,000 Yên | 482,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 |
|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người |
| Chuyên ngành | |
|
|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 |
|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người |
| Chuyên ngành | |
|
|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi |
|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 35,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||
|
||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi |
|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 35,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||
|
||