Graduate School of Science and Engineering | Teikyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Science and Engineering | Teikyo University(Cao học) | JPS...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Teikyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of MedicinehoặcLiberal ArtshoặcEconomicshoặcLawhoặcGraduate School of Pharma-SciencehoặcGraduate School of Science and EngineeringhoặcGraduate School of Medical Care and TechnologyhoặcTeacher TraininghoặcGraduate School of Public HealthhoặcLanguages and CultureshoặcGraduate School of Health Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

帝京大学 | Teikyo University

Graduate School of Science and Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 320-8551
Địa chỉ liên hệ 1-1 Toyosatodai, Utsunomiya-shi, Tochigi
Bộ phận liên hệ International Exchange Team
Điện thoại 028-627-7440
Fax 028-627-7219
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Division of Integrated Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(For individual screening, please refer to https://www.teikyo-u.ac.jp/applicants/individual)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 11người
Trong đó số du học sinh tư phí 11người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 204,000 Yên
Tiền học phí / năm 459,000 Yên
Các khoản chi phí khác 206,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 869,430 Yên
Ghi chú Applicants can select English or Japanese as a question language of the examination.
Students can take the academic degree without Japanese proficiency at the English courses.
Please make an inquiry to International Exchange Team for contacting method with the academic advisor.
Admission periods are April and October.
Score of TOEFL, TOEIC, IELTS, or others is necessary to prove English proficiency.

For details, please see application guidelines in the following website.
https://edu.career-tasu.jp/p/digital_pamph/frame.aspx?id=4064100-2-14&FL=0
Tháng năm nhập học 2022
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 2 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Division of Integrated Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 204,000 Yên
Tiền học phí / năm 459,000 Yên
Các khoản chi phí khác 207,620 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 870,620 Yên
Ghi chú Applicants can select English or Japanese as a question language of the examination.
Students can take the academic degree without Japanese proficiency at the English courses.
Please make an inquiry to International Exchange Team for contacting method with the academic advisor.
Admission periods are April and October.
Score of TOEFL, TOEIC, IELTS, or others is necessary to prove English proficiency.

For details, please see application guidelines in the following website.
https://edu.career-tasu.jp/p/digital_pamph/frame.aspx?id=4064100-2-14&FL=0
Tháng năm nhập học 2022
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 2 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 09 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học