Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gifu Đại học ngắn hạn > Takayama College of Car Technology > Automotive Technology (Class-II gasoline and diesel automobile maintenance engineer)
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Takayama College of Car Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Automotive Technology (Class-II gasoline and diesel automobile maintenance engineer), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gifu / Tư lập
| Code bưu điện | 506-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1155 Shimobayashi-machi Takayama-shi Gifu-ken |
| Bộ phận liên hệ | International Students Section |
| Điện thoại | 0577-32-4440 |
| Fax | 0577-32-4081 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 50người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 7người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 5người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 5người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 210,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 840,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 480,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Scholarship for foreign students available (up to 30% reduction in tuition; in case of 30% reduction, tuition is 588,0000 yen). There is scholarship for JLPT N3 or higher (maximum 200,000 yen). |
| Khoa | Automobile Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 10 năm 2024 , Ngày 7 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2024 , Ngày 2 tháng 12 năm 2024 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 11 năm 2024(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 20 tháng 12 năm 2024(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Toán, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | There is scholarship for JLPT N3 or higher. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 1 năm 2025 , Ngày 5 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 1 năm 2025 , Ngày 17 tháng 2 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 7 tháng 2 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 2 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Toán, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | There is scholarship for JLPT N3 or higher. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 3 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Toán, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | There is scholarship for holders of JLPT N3 or higher. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 08 năm 2024