The University of Tokyo | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

The University of Tokyo | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > The University of Tokyo

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về The University of Tokyo, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành LettershoặcNgành EducationhoặcNgành Arts and ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành SciencehoặcNgành AgriculturehoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành Medicine, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Quốc lập

東京大学 | The University of Tokyo

The University of Tokyo Danh sách các ngành học

  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • General Legal Studies (Department 1)
    • Legal Profession (Department 2)
    • Political Science (Department 3)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Economics
    • Business Administration
    • Finance
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Humanities
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Education
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Liberal arts
    • Interdisciplinary science
    • Integrated science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Civil Engineering
    • Architecture
    • Urban Engineering
    • Mechanical Engineering
    • Mechano-Informatics
    • Aeronautics and Astronautics
    • Precision Engineering
    • Information and Communication Engineering
    • Electrical and Electronics Engineering
    • Applied Physics
    • Mathematical Engineering and Information Physics
    • Materials Engineering
    • Applied Chemistry
    • Chemical System Engineering
    • Chemistry and Biotechnology
    • Systems Innovation
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Mathematics
    • Information Science
    • Physics
    • Astronomy
    • Earth and Planetary Physics
    • Earth and Planetary Environmental Science
    • Chemistry
    • Biophysics and Biochemistry
    • Biological Sciences
    • Bioinformatics and Systems Biology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Applied Life Science
    • Environmental and Resource Science
    • Veterinary Medical Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences
    • Pharmacy
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2021) 17,000 Yên (Niên khóa 2021) 282,000 Yên (Niên khóa 2021) 535,800 Yên (Niên khóa 2021) 7-3-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Medicine
    • Integrated Health Sciences

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học