Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Fukuoka Jogakuin University > Humanities
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka Jogakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành Human RelationshoặcNgành International Career Development, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 811-1313 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-42-1 Osa, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 092-575-2970 |
| Fax | 092-575-4456 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 1người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 4người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 4người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 190,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 372,500 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 279,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The university has a reduction system for privately financed international students. Expenses will be reduce 50% for college student by general Exam. The amounts of expenses above are already reduced. About reduction is only for those who hold resident status of "College Student". |
| Khoa | Contemporary Culture, Media And Communication |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Exam [International Students] (Open Recommended Entrance Exam) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 25 tháng 2 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Approximately 230 points at Japanese (without Writing) or N2 of JLPT |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | One of the eligibility requirements is possessing proficiency equivalent to Level N2 of the Japanese-Language Proficiency Test (administered by Japan Educational Exchanges and Services) or a score of approximately 230 points (excluding the writing section) on the Examination for Japanese University Admission for International Students (Japanese subject). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Exam [International Students] (General Admission Special Entrance Exam) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 2 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 11 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Approximately 230 points or more at Japanese of EJU (without Writing) or N2 of JLPT |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | One of the eligibility requirements is possessing proficiency equivalent to Level N2 of the Japanese-Language Proficiency Test (administered by Japan Educational Exchanges and Services) or a score of approximately 230 points (excluding the writing section) on the Examination for Japanese University Admission for International Students (Japanese subject). |
| Khoa | Literary Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 2 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 11 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, "Japanese" score of approximately 230 (not including writing scores) or Japanese Language Proficiency Test N2 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have a Japanese language proficiency of N2 or higher on the Japanese Language Proficiency Test administered by the Japan Educational Exchanges and Services (JEES), or a score of approximately 230 or higher on EJU (not including the score on the writing section). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 07 năm 2026