Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto Tachibana University > Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Tachibana University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành NursinghoặcNgành Human Development and EducationhoặcNgành Health ScienceshoặcNgành International StudieshoặcNgành EconomicshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Comprehensive PsychologyhoặcNgành DEGITAL MEDIA, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 607-8175 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 34 Ohyakeyamada-cho, Yamashina-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 075-574-4116 |
| Fax | 075-574-4123 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 6người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 20người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 11người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 13người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 13người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 890,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 50,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Ghi chú | "Other expenses" refers to the fee for educational enhancement. A tuition reduction/exemption system is available for privately funded international students, covering 30% of the annual tuition (selection based on academic performance and other criteria applies from the second year onwards). A financial aid scholarship program is also available (awarded from the second year onwards to international students selected based on academic performance and other criteria; monthly stipend of 20,000 yen). *For details, please refer to the "2027 Entrance Examination Guidelines for International Students." |
| Khoa | Economics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 6 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | [Using EJU type] Application documents, Interview. [University’s Own Admission type] Application documents, Wring in Japanese, Interview. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | [Using EJU type]: "Japanese" (including writing) score of 240 or higher required for application eligibility. [University’s Own Admission type]: EJU is not required. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Application requirements differ between the [Using EJU type] and the [University’s Own Admission type]. For details, please refer to the "2027 Admissions Guidelines for International Students," which can be downloaded from the admissions website. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | [Using EJU type] Application documents, Interview. [University’s Own Admission type] Application documents, Wring in Japanese, Interview. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | [Using EJU type]: "Japanese" (including writing) score of 240 or higher required for application eligibility. [University’s Own Admission type]: EJU is not required. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Application requirements differ between the [Using EJU type] and the [University’s Own Admission type]. For details, please refer to the "2027 Admissions Guidelines for International Students," which can be downloaded from the admissions website. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2026