Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto Sangyo University > Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Sangyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành LawhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Foreign StudieshoặcNgành Life ScienceshoặcNgành Cultural StudieshoặcNgành Information Science and EngineeringhoặcNgành SociologyhoặcNgành International RelationshoặcNgành Interfaculty Program in Entrepreneurship (Scheduled to start in April 2026), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 603-8555 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 075-705-1437 |
| Fax | 075‐705‐1438 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 21người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 8người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 8người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | The university offers its own tuition reduction programs and various scholarship schemes. The enrollment capacity for admissions is limited to a small number of students combining both the first and second admission periods. Tuition fees are as follows: Department of Mathematics: ¥1,055,000 Department of Physics and Department of Astrophysics and Atmospheric Sciences:¥1,058,000 Miscellaneous fees are as follows: Department of Mathematics: ¥248,500 Department of Physics and Department of Astrophysics and Atmospheric Sciences: ¥315,500 |
| Khoa | Mathematics, Physics, Astrophysics and Atmospheric Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 23 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The second enrollment procedure deadline mentioned above is indeed the deadline for payment of the spring semester tuition and fees as well as completion of the internet (online) enrollment procedure. Regarding the specified subjects for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) for the Faculty of Science: For the Department of Mathematics, the designated subjects are "Japanese" plus "Mathematics (Course 2)." For the Department of Physics and the Department of Astrophysics and Atmospheric Sciences, the designated subjects are "Japanese" plus "Mathematics (Course 2)" and "Physics." |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The enrollment procedure deadline mentioned above is the final date for payment of the enrollment deposit (admission fee) and the spring semester tuition and fees, as well as completion of the internet (online) enrollment procedure. Regarding the specified subjects for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) for the Faculty of Science: For the Department of Mathematics, the designated subjects are “Japanese” plus “Mathematics (Course 2).” For the Department of Physics and the Department of Astrophysics and Atmospheric Sciences, the designated subjects are “Japanese” plus “Mathematics (Course 2)” and “Physics.” |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 08 năm 2025