Kyoto Sangyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Kyoto Sangyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Kyoto Sangyo University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Sangyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành LawhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Foreign StudieshoặcNgành Life ScienceshoặcNgành Cultural StudieshoặcNgành Information Science and EngineeringhoặcNgành Sociology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kyoto  / Tư lập

京都産業大学 | Kyoto Sangyo University

Kyoto Sangyo University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2018) 10người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 729,000 Yên (Niên khóa 2018) Motoyama, Kamigamo, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 2người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 989,000 Yên (Niên khóa 2018) Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Mathematics
    • Physics
    • Astrophysics and Atmospheric Sciences
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2018) 2người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 729,000 Yên (Niên khóa 2018) Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Law
    • Interdisciplinary Studies in Law and Policy
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2018) 15người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 729,000 Yên (Niên khóa 2018) Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Business Administration
    • Social Management
    • Accounting and Finance
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 7người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 788,000 Yên (Niên khóa 2018) Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • English (English)
    • English (English Career)
    • European Languages (German Linguistics)
    • European Languages (French Linguistics)
    • European Languages (Spanish Linguistics)
    • European Languages (Italian Linguistics)
    • European Languages (Russian Linguistics)
    • European Languages (Media Communication)
    • Asian Languages (Chinese Linguistics)
    • Asian Languages (Korean Linguistics)
    • Asian Languages (Indonesian Linguistics)
    • Asian Languages (Japanese Communication Linguistics)
    • International Relations
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 7người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 1,040,000 Yên (Niên khóa 2018) Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Molecular Biosciences
    • Bioresource and Environmental Sciences
    • Animal Medical Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 2người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 788,000 Yên (Niên khóa 2018) Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Kyoto Studies
    • Intercultural Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 6người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2017) 270,000 Yên (Niên khóa 2017) 989,000 Yên (Niên khóa 2017) Kamigamo-Motoyama, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Information Science and Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 9người (Niên khóa 2017) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 270,000 Yên (Niên khóa 2018) 758,000 Yên (Niên khóa 2018) mKamigamo motoyama Kita-ku, Kyouto-shi
    Khoa
    • Sociology
    • Sports Sociology and Health Sciences

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học