Social Welfare | Nihon Fukushi University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Social Welfare | Nihon Fukushi University | JPSS, trang chuyên về thông tin d...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Social Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nihon Fukushi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Social WelfarehoặcNgành EconomicshoặcNgành International Welfare DevelopmenthoặcNgành Education and PsychologyhoặcNgành Sports Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Aichi  / Tư lập

日本福祉大学 | Nihon Fukushi University

Social Welfare

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 470-3295
Địa chỉ liên hệ 35-6 Egemae, Okuda, Mihama-cho, Chita-gun, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions & PR Office
Điện thoại 0569-87-2212
Fax 0569-87-5849
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2020)
Số người thi tuyển 9người (Niên khóa 2019)
Số người trúng tuyển 6người (Niên khóa 2019)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 10người (Niên khóa 2019)
Số du học sinh tư phí của trường 10người (Niên khóa 2019)
Tiền đăng ký dự thi 25,000 Yên (Niên khóa 2020)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2020)
Tiền học phí / năm 417,500 Yên (Niên khóa 2020)
Các khoản chi phí khác 274,660 Yên (Niên khóa 2020)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Above tuition fee is for the 1st year. After the 2nd year, tuition fee will differ by your school scores and credits. For details of school fees of 2020, please be sure to refer to the application guidelines.
Khoa Social Welfare
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (1st)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 8 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 9 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 10 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 29 tháng 10 năm 2019(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 3 tháng 3 năm 2020(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Application Eligibility:
You have enough Japanese proficiency for living in Japan as a university student. Also, you have passed N2 (level 2) of JLPT. (You can apply without N2, if a principal of Japanese language school can prove that your Japanese proficiency is equivalent level of N2.)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2020
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 3 tháng 3 năm 2020
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Application Eligibility:
You have enough Japanese proficiency for living in Japan as a university student. Also, you have passed N2 (level 2) of JLPT. (You can apply without N2, if a principal of Japanese language school can prove that your Japanese proficiency is equivalent level of N2.)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 07 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học