Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Đại học > Nanzan University > Business Administration
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nanzan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành Foreign StudieshoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành Policy StudieshoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành Center for Japanese StudieshoặcNgành Global Liberal Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 466-8673 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 18 Yamazato-cho, Showa-ku, Nagoya-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Division, Admissions Operations Section |
| Điện thoại | 052-832-3119 |
| Fax | 052-832-3592 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 5người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 5người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 14,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 800,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 271,300 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | International students who are recognized as privately-financed students or members of a Catholic order will be eligible for a 50% reduction in tuition and education enhancement fees. |
| Khoa | Business Administration |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thường xuyên |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Admission for international students (Examination at the university) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | If a student already has a high enough score on one of the designated English language examinations this score will be converted to 100% on the Individual Academic Exam "Foreign Language (English)", and an admissions assessment will be made. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Admission for international students (using EJU) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1, You must have taken at least 270 points of 'Japanese as a Foreign Language' and 35 points of Writing section. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | You must have taken at least 61 points of sum, and 12 points of each sections of TOEFL iBT, or 5.0 points of IELTS. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 07 năm 2025