Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Đại học > Tokai University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành TourismhoặcNgành Political Science and EconomicshoặcNgành LawhoặcNgành Humanities and CulturehoặcNgành Physical EducationhoặcNgành SciencehoặcNgành Information Science and TechnologyhoặcNgành EngineeringhoặcNgành Information and Telecommunication EngineeringhoặcNgành Marine Science and TechnologyhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành AgriculturehoặcNgành International Cultural RelationshoặcNgành MedicinehoặcNgành Biological Sciences hoặcNgành Cultural and SocialhoặcNgành Health StudieshoặcNgành Global StudieshoặcNgành Childhood EducationhoặcNgành Architecture and Urban PlanninghoặcNgành HumanitieshoặcNgành Humanities and Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Tư lập
| Code bưu điện | 259-1292 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-1-1 Kitakaname, Hiratsuka-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | Admission section for International students |
| Điện thoại | 0463-58-1211 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 426người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 286người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,469,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 59,200 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | The Department of Aeronautics and Astronautics (Aerospace), excluding the Aviation Piloting major, offers university-specific scholarships. |
| Khoa | Aeronautics and Astronautics (Aerospace), Mechanical Engineering, Mechanical Systems Engineering, Electrical and Electronic Engineering, Medical Engineering, Bioengineering, Applied Chemistry |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 31 tháng 10 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Method A: Interview examination (requires traveling to Japan for the test), Method B: Three letters of recommendation (no interview required) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | After completing the online application by September 9, please send the application documents by post (must be received no later than September 11, 2025). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 9 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | After completing the online application by January 6, please send the application documents by post (must be received no later than January 8, 2026). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 08 năm 2025