Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Meiji University > Nhật Bản quốc tế
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meiji University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LawhoặcNgành CommercehoặcNgành Political Science and EconomicshoặcNgành Arts and LettershoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Information and CommunicationhoặcNgành Nhật Bản quốc tếhoặcNgành Interdisciplinary Mathematical Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 101-8301 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Kanda Surugadai, Chiyoda-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | International Student Office |
| Điện thoại | 03-3296-4144 |
| Fax | 03-3296-4360 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 40người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 353người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 59người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 177người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 196người (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,078,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 233,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Ghi chú | Admission capacity: 40 (for Types 1 and 2) Please check the website of this faculty for information regarding the enrollment capacity for the English Track. Application Fee: 35,000 yen (for Type 1) 15,000 yen (for Type 2) 15,000 yen (for English Track) |
| Khoa | Global Japanese Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Type 1 Entrance Examination |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | First round: Documents Screening, Second round: Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL-iBT 44 points or more, TOEIC (L&R) 565 points or more, or IELTS 4.0 points or more |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For details, please refer to the website. https://www.meiji.ac.jp/cip/prospective/admission_exams/undergraduate.html |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Type 2 Entrance Examination (Residents in outside of Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL-iBT 48 points or more, TOEIC (L&R) 600 points or more, or IELTS 4.0 points or more |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For details, please refer to the website. https://www.meiji.ac.jp/cip/prospective/admission_exams/undergraduate.html |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2025