Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Meiji University > Agriculture
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meiji University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LawhoặcNgành CommercehoặcNgành Political Science and EconomicshoặcNgành Arts and LettershoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Information and CommunicationhoặcNgành Nhật Bản quốc tếhoặcNgành Interdisciplinary Mathematical Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 101-8301 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Kanda Surugadai, Chiyoda-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | International Student Office |
| Điện thoại | 03-3296-4144 |
| Fax | 03-3296-4360 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 12người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 92người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 17người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 41người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 43người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Tuition for 1 year Department of Agri-food and Environmental Policy: 1,105,000 yen Other Departments: 1,214,000 yen Other Expenses Department of Agri-food and Environmental Policy: 367,000 yen Other Departments: 467,000 yen |
| Khoa | Agriculture, Agricultural Chemistry, Life Sciences, Agri-food and Environmental Policy |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Type 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | First round: Documents Screening, Second round: Essay, Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, There are other subjects. Subjects differ to departments. Please be sure to confirm application guidelines. (Biology, Chemistry, Mathematics course 2, Japan and the World, etc.) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL-iBT, TOEIC (L&R), or IELTS: There is not criteria for the score. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For details, please refer to the website. https://www.meiji.ac.jp/cip/prospective/admission_exams/undergraduate.html |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 06 năm 2026