Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Reitaku University > Faculty of Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Reitaku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Foreign StudieshoặcNgành Faculty of EconomicshoặcNgành Faculty of International StudieshoặcNgành Faculty of EngineeringhoặcNgành Faculty of Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 277-8686 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-1 Hikarigaoka, Kashiwa-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admission & PR Office |
| Điện thoại | 04-7173-3500 |
| Fax | 04-7173-3585 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 1người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 10người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 260,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,090,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 350,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The application fee is 25,000 yen for applicants taking the exam in Japan and 10,000 yen for those taking the exam outside Japan (an additional remittance fee of 2,500 yen is required). By submitting a “Request for Deferred Payment of Tuition and Other Fees (excluding the admission fee)” at the time of enrollment procedures, it is possible to defer payment of tuition and other fees (excluding the admission fee) until the second enrollment deadline. |
| Khoa | Department of Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination 1st Term (Examined in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, A passing score of N1 on JLPT will be used for Japanese. The interview will consist of a question and answer session in both Japanese and English. |
| Thi tiếng Anh | TOEFL, TOEIC, and IELTS scores will be used. (Points will be allocated in the document screening process.) |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Scores from the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) administered in December 2024 and July 2025 will be accepted. For details, please refer to the selection guidelines published on the university’s website. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination 2nd Term (Examined in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 4 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, A passing score of N1 on JLPT will be used for Japanese. The interview will consist of a question and answer session in both Japanese and English. |
| Thi tiếng Anh | TOEFL, TOEIC, and IELTS scores will be used. (Points will be allocated in the document screening process.) |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần thi N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Scores from the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) administered in December 2024 or July 2025 will be accepted. For details, please refer to the selection guidelines published on our university’s website. |
| Khoa | Department of Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination 1st Term (Examined in outside of Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, A passing score of N1 on JLPT will be used for Japanese. The interview will consist of a question and answer session in both Japanese and English. |
| Thi tiếng Anh | TOEFL、TOEIC、ILETSの成績を利用する。(書類選考の中で配点を設ける) |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần thi N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Scores from the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) administered in December 2024 and July 2025 will be accepted. For details, please refer to the selection guidelines published on our university website. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination 2nd Term (Examined in outside of Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 4 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, A passing score of N1 on JLPT will be used for Japanese. The interview will consist of a question and answer session in both Japanese and English. |
| Thi tiếng Anh | TOEFL, TOEIC, and IELTS scores will be used. (Points will be allocated in the document screening process.) |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần thi N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Scores from the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) administered in December 2024 and July 2025 will be accepted. For details, please refer to the selection guidelines published on our university website. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2025