Faculty of Foreign Studies | Reitaku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Faculty of Foreign Studies | Reitaku University | JPSS, trang chuyên về thông...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Faculty of Foreign Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Reitaku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Foreign StudieshoặcNgành Faculty of EconomicshoặcNgành Faculty of International StudieshoặcNgành Faculty of EngineeringhoặcNgành Faculty of Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Chiba  / Tư lập

麗澤大学 | Reitaku University

Faculty of Foreign Studies

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 277-8686
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Hikarigaoka, Kashiwa-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Admissionss and PR Group
Điện thoại 04-7173-3500
Fax 04-7173-3585
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2027)
Số người thi tuyển 8người (Niên khóa 2026)
Số người trúng tuyển 6người (Niên khóa 2026)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 8người (Niên khóa 2026)
Số du học sinh tư phí của trường 25người (Niên khóa 2026)
Tiền đăng ký dự thi 25,000 Yên (Niên khóa 2027)
Tiền nhập học 260,000 Yên (Niên khóa 2027)
Tiền học phí / năm 830,000 Yên (Niên khóa 2027)
Các khoản chi phí khác 350,000 Yên (Niên khóa 2027)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú The application fee is 25,000 yen for taking the exam in Japan and 10,000 yen for taking it outside Japan (a separate bank transfer fee of 2,500 yen is required). For exams taken outside Japan, any remittance fees charged by local financial institutions must be paid by the applicant in addition to the aforementioned costs.

By submitting a "Request to Defer Payment of Tuition and Other Fees (Excluding Admission Fee)" during the enrollment process, payment of tuition and other fees—excluding the admission fee—may be deferred until the deadline for the second enrollment procedure.
Khoa Department of Foreign Languages
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination 1st Term (Examined in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 11 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 8 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Phỏng vấn, For Japanese, scores from EJU, JLPT, and J.TEST are used. For English, TOFLE, TOEIC, and IELTS scores will be used. The university's own tests can be used as alternatives for Japanese and English. Interviews will be conducted in Japanese.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 250 points or higher
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024
Thi tiếng Anh TOFLE, TOEIC, or IELTS
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú For details, please confirm selection guidelines to be disclosed in the university's website.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination 2nd Term (Examined in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 12 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2027
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 2 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 4 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Phỏng vấn, For Japanese, scores from EJU, JLPT, and J.TEST are used. For English, TOFLE, TOEIC, and IELTS scores will be used. The university's own tests can be used as alternatives for Japanese and English. Interviews will be conducted in Japanese.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú For details, please confirm selection guidelines to be disclosed in the university's website.
Khoa Faculty of Foreign Studies
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination 1st Term (Examined in outside of Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 11 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 8 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Japanese proficiency is assessed using the EJU, JLPT, or J.TEST. For English, scores from TOEIC, TOEFL, or IELTS are used.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024
Thi tiếng Anh TOFLE, TOEIC, or IELTS
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú A level of JLPT N2 or higher is desirable, but what the university ask for in the application documents is a "notification of pass/fail results for N1 or N2" or a transcript of grades.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination 2nd Term (Examined in outside of Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 12 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2027
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 2 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 4 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Japanese proficiency is assessed using the EJU, JLPT, or J.TEST. For English, scores from TOEIC, TOEFL, or IELTS are used.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025
Thi tiếng Anh TOFLE, TOEIC, or IELTS
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú A level of JLPT N2 or higher is desirable, but what the university ask for in the application documents is a "notification of pass/fail results for N1 or N2" or a transcript of grades.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 08 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học