Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Meikai University > Khoa Khoa hc Bt ng sn
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meikai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành DentistryhoặcNgành Khoa Van hóa và Ngôn nghoặcNgành Khoa Kinh thoặcNgành Khoa Khoa hc Bt ng snhoặcNgành Trng Qun lý Nhà hàng, Khách sn và Du lch, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 279-8550 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1 Akemi, Urayasu-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Planning and Public Relations Division, Urayasu Campus |
| Điện thoại | 047-355-5116 |
| Fax | 047-355-5159 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 15người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 25người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 20người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 32người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 32người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 698,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 277,300 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | ・Application categories include "General" and "Recommendation"; as the "Recommendation" category is not listed on this information site, please refer to the "Application Guidelines for the 2027 Special Entrance Examination for International Students" for details. ・The admission quota represents the combined total for Schedules A and B and includes the quota for the "Recommendation" category. ・Similarly, the figures for the number of applicants and successful candidates also include the "Recommendation" category. |
| Khoa | Real Estate Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Student A system (General) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 9 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 10 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 11 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 11 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 12 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, See the Remarks* below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Other: Excluding the Writing section (one of the application requirements) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Please refer to the "Application Guidelines for the 2027 Special Entrance Examination for International Students" for details regarding eligibility, application documents, and other information. Remarks* Other: 1) Applicants must meet the Japanese proficiency standards in one of the following tests: Japanese-Language Proficiency Test (JLPT): CEFR B1 or higher (must have taken the N3 level and scored 104 points or higher); Examination for Japanese University Admission (EJU): 200 points or higher in the "Japanese" section (excluding the writing section); or BJT Business Japanese Proficiency Test: 400 points or higher. 2) A Japanese language proficiency assessment will be conducted following the interview. 3) Applicants who have achieved CEFR B2 or higher on the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) are exempt from the university's own Japanese language test. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students B system (General) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, See the Remarks* below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Other: Excluding the Writing section (one of the application requirements) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Please refer to the "Application Guidelines for the 2027 Special Entrance Examination for International Students" for details regarding eligibility, application documents, and other information. Remarks* Other: 1) Applicants must meet the Japanese proficiency standards in one of the following tests: Japanese-Language Proficiency Test (JLPT): CEFR B1 or higher (must have taken the N3 level and scored 104 points or higher); Examination for Japanese University Admission (EJU): 200 points or higher in the "Japanese" section (excluding the writing section); or BJT Business Japanese Proficiency Test: 400 points or higher. 2) A Japanese language proficiency assessment will be conducted following the interview. 3) Applicants who have achieved CEFR B2 or higher on the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) are exempt from the university's own Japanese language test. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 07 năm 2026