Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Meikai University > Khoa Van hóa và Ngôn ng
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meikai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành DentistryhoặcNgành Khoa Van hóa và Ngôn nghoặcNgành Khoa Kinh thoặcNgành Khoa Khoa hc Bt ng snhoặcNgành Trng Qun lý Nhà hàng, Khách sn và Du lch, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 279-8550 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1 Akemi, Urayasu-shi, Chiba-ken |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Urayasu Campus |
| Điện thoại | 047-355-5116 |
| Fax | 047-355-5159 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 18người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 25người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 25người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 74người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 74người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 698,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 277,300 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | ・The application categories are "General" and "Recommendation". Information related to "Recommendation" is not published on this information website and can be found in the "2026 Admission Selection Examination Guidelines". ・Enrollment capacity for each department: Japanese Language Department 12 students, English and American Language Department 5 students, Chinese Language Department 1 student. ・The enrollment capacity includes the total for both A and B schedules, as well as the enrollment capacity for "Recommendation". ・The actual number of examinees and successful candidates also includes those for "Recommendation". |
| Khoa | Japanese, English, Chinese |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students A system (General) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, See Remarks. |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Additional Information: ①Those who have obtained one of the following qualifications will be exempted from this university's Japanese language test: ・JLPT N2 or higher, ・200 points or higher in the Japanese section of the EJU (excluding the writing section), or ・400 points or higher in the BJT Business Japanese Proficiency Test. ②For the Japanese Language and Chinese Language departments, a Japanese language proficiency assessment will follow the interview. Similarly, for the English Language department, an English language proficiency assessment will follow the interview. ※Please refer to the "Selection Examination Guidelines for 2026 Enrollment" for details regarding application qualifications and documents. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students A system (Pre-Arrival Admission) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Report and others |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1, You must take Japanese. Please select "Japan and the World" or "Mathematics 1". If you took the both of "Japan and the World" and "Mathematics 1", the higher score is used. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Applicants of Department of English must have taken at least 52 points in TOEFL iBT or 500 points in TOEIC L&R within 2 years from the date of the university's examination. |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 52 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Additionally, please refer to the "Selection Examination Guidelines for 2026 Enrollment" for details regarding application qualifications and documents. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students B system (General) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, See Remarks. |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Additional Information: ①Those who have obtained one of the following qualifications will be exempted from this university's Japanese language test: ・JLPT N2 or higher, ・200 points or higher in the Japanese section of the EJU (excluding the writing section), or ・400 points or higher in the BJT Business Japanese Proficiency Test. ②For the Japanese Language and Chinese Language departments, a Japanese language proficiency assessment will follow the interview. Similarly, for the English Language department, an English language proficiency assessment will follow the interview. ※Please refer to the "Selection Examination Guidelines for 2026 Enrollment" for details regarding application qualifications and documents. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 06 năm 2025