Khoa Van hóa và Ngôn ng | Meikai University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Khoa Van hóa và Ngôn ng | Meikai University | JPSS, trang chuyên về thông tin...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Khoa Van hóa và Ngôn ng

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meikai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành DentistryhoặcNgành Khoa Van hóa và Ngôn nghoặcNgành Khoa Kinh thoặcNgành Khoa Khoa hc Bt ng snhoặcNgành Trng Qun lý Nhà hàng, Khách sn và Du lch, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Chiba  / Tư lập

明海大学 | Meikai University

Khoa Van hóa và Ngôn ng

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 279-8550
Địa chỉ liên hệ 1 Akemi, Urayasu-shi, Chiba-ken
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Urayasu Campus
Điện thoại 047-355-5116
Fax 047-355-5159
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 17người (Niên khóa 2023)
Số người thi tuyển 41người (Niên khóa 2022)
Số người trúng tuyển 30người (Niên khóa 2022)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 100người (Niên khóa 2022)
Số du học sinh tư phí của trường 100người (Niên khóa 2022)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2023)
Tiền nhập học 230,000 Yên (Niên khóa 2023)
Tiền học phí / năm 698,000 Yên (Niên khóa 2023)
Các khoản chi phí khác 277,300 Yên (Niên khóa 2023)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú The application categories are "General" and "Recommendation". Information about "Recommendation" is not written in this website, and please refer to application guidelines.
The number of capacity for each department: 13 for the Department of Japanese, 3 for the Department of English, and 1 for the Department of Chinese.
The number of capacity is the total of A and B systems, and includes the number of applicants for "Recommendation".
The number of applicants and successful applicants also includes "Recommendation" applicants.
Khoa Japanese, English, Chinese
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2023
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students A system (General)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 10 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 11 năm 2022
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 12 năm 2022
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn, See Remarks.
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú For Department of English, English proficiency is examined in Interview.
For other Departments, Japanese proficiency is examined in Interview.

For details, please confirm application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2023
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students A system (Pre-Arrival Admission)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 10 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 11 năm 2022
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 12 năm 2022
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Report and others
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1, You must take Japanese. Please select "Japan and the World" or "Mathematics 1". If you took the both of "Japan and the World" and "Mathematics 1", the higher score is used.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2021
Thi tiếng Anh Applicants of Department of English must have taken at least 52 points in TOEFL iBT or 500 points in TOEIC L&R within 2 years from the date of the university's examination.
Điều kiện điểm TOEFL _CBT Trên 52 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú For details, please confirm application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2023
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students B system (General)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2023
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2023 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2023
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2023
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 2 tháng 3 năm 2023
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn, See Remarks.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2021
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú For Department of English, English proficiency is examined in Interview.
For other Departments, Japanese proficiency is examined in Interview.
At application, you must select to take Japanese at the university's examination or to use the score of Japanese in EJU.

For details, please confirm application guidelines.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 06 năm 2022

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học