Media and Information Resources | Surugadai University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Media and Information Resources | Surugadai University | JPSS, trang chuyên v...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Media and Information Resources

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Surugadai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LawhoặcNgành Economics and ManagementhoặcNgành Media and Information ResourceshoặcNgành Psychology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Saitama  / Tư lập

駿河台大学 | Surugadai University

Media and Information Resources

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 357-8555
Địa chỉ liên hệ 698 Azu, Hanno-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ Admission and Public Relations Office
Điện thoại 042-972-1124
Fax 042-972-1160
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 5người (Niên khóa 2019)
Số người thi tuyển 34người (Niên khóa 2018)
Số người trúng tuyển 23người (Niên khóa 2018)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền học phí / năm 735,000 Yên (Niên khóa 2019)
Các khoản chi phí khác 410,000 Yên (Niên khóa 2019)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Payments can be made in installments.
Khoa Media and Information Resources
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination (foreign exchange students / October recruitment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 9 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 9 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 10 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 1 tháng 11 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú ● The application qualification shall be as follows
(1) Those who do not have Japanese nationality
(2) Persons who can acquire or renew their status of residence under the Immigration Control and Refugee Recognition Act
(3) A person who completed a 12-year course in school education in a foreign country and has a qualification for university admission in that country or a person equivalent thereto
(4) Persons who have even one of the following conditions ① to ④
① A person who took the Japanese EJU "Japanese" examination "Japanese" and has a score of 200 points or more (including the description formulas).
② EJU Examination for EJU (EJU) A person who examinees "Japanese", who has a score of 180 or more (including a description formula), and who recommends Japanese language schools or vocational schools in Japan. (Nomination form is required)
③ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher
④ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) Those who can take over N2 and submit their grades and who are recommended by Japanese language schools or vocational schools in Japan (Nomination Form is required)

● First test: Document examination
● Secondary Exam: Interview (Only those who passed the first exam can take the examination)
● Applicable Faculties can select up to 3rd aspirations
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination (foreign exchange students / December recruitment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 11 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 11 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 12 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 12 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 11 tháng 1 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú ● The application qualification shall be as follows
(1) Those who do not have Japanese nationality
(2) Persons who can acquire or renew their status of residence under the Immigration Control and Refugee Recognition Act
(3) A person who completed a 12-year course in school education in a foreign country and has a qualification for university admission in that country or a person equivalent thereto
(4) Persons who have even one of the following conditions ① to ④
① A person who took the Japanese EJU "Japanese" examination "Japanese" and has a score of 200 points or more (including the description formulas).
② EJU Examination for EJU (EJU) A person who examinees "Japanese", who has a score of 180 or more (including a description formula), and who recommends Japanese language schools or vocational schools in Japan. (Nomination form is required)
③ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher
④ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) Those who can take over N2 and submit their grades and who are recommended by Japanese language schools or vocational schools in Japan (Nomination Form is required)

● First test: Document examination
● Secondary Exam: Interview (Only those who passed the first exam can take the examination)
● Applicable Faculties can select up to 3rd aspirations
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination (foreign exchange students / February recruitment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 3 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú ● The application qualification shall be as follows
(1) Those who do not have Japanese nationality
(2) Persons who can acquire or renew their status of residence under the Immigration Control and Refugee Recognition Act
(3) A person who completed a 12-year course in school education in a foreign country and has a qualification for university admission in that country or a person equivalent thereto
(4) Persons who have even one of the following conditions ① to ④
① A person who took the Japanese EJU "Japanese" examination "Japanese" and has a score of 200 points or more (including the description formulas).
② EJU Examination for EJU (EJU) A person who examinees "Japanese", who has a score of 180 or more (including a description formula), and who recommends Japanese language schools or vocational schools in Japan. (Nomination form is required)
③ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher
④ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) Those who can take over N2 and submit their grades and who are recommended by Japanese language schools or vocational schools in Japan (Nomination Form is required)

● First test: Document examination
● Secondary Exam: Interview (Only those who passed the first exam can take the examination)
● Applicable Faculties can select up to 3rd aspirations
Khoa Media and Information Resources
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination (foreign exchange students / March recruitment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 3 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 25 tháng 3 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú ● The application qualification shall be as follows
(1) Those who do not have Japanese nationality
(2) Persons who can acquire or renew their status of residence under the Immigration Control and Refugee Recognition Act
(3) A person who completed a 12-year course in school education in a foreign country and has a qualification for university admission in that country or a person equivalent thereto
(4) Persons who have even one of the following conditions ① to ④
① A person who took the Japanese EJU "Japanese" examination "Japanese" and has a score of 200 points or more (including the description formulas).
② EJU Examination for EJU (EJU) A person who examinees "Japanese", who has a score of 180 or more (including a description formula), and who recommends Japanese language schools or vocational schools in Japan. (Nomination form is required)
③ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher
④ Japanese Language Proficiency Test (JLPT) Those who can take over N2 and submit their grades and who are recommended by Japanese language schools or vocational schools in Japan (Nomination Form is required)

● First test: Document examination
● Secondary Exam: Interview (Only those who passed the first exam can take the examination)
● Applicable Faculties can select up to 3rd aspirations

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 07 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học