Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Sapporo International University > Nhân văn
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Sapporo International University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Nhân vănhoặcNgành Du lịchhoặcNgành Khoa học Thể thao và Con người, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 004-8602 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-4-1, 4jo Kiyota, Kiyota-ku, Sapporo-shi. Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | International Affairs Division |
| Điện thoại | 011-881-8844 |
| Fax | 011-885-5554 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 115,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 526,600 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 158,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Khoa | Liberal Arts and Global Studies, Psychology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Those who have at least 200 points of "Japanese as a Foreign Language" at EJU (being exempted for holders of N1 or N2 at JLPT) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For more details about the admission, please refer to the University website. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Those who have at least 200 points of "Japanese as a Foreign Language" at EJU (being exempted for holders of N1 or N2 at JLPT) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For more details about the admission, please refer to the University website. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Those who have at least 200 points of "Japanese as a Foreign Language" at EJU (being exempted for holders of N1 or N2 at JLPT) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Special Selection (International Student Admission) Round 4 Application Period: January 26, 2026 – February 6, 2026 Examination Date: February 14, 2026 Announcement of Results: February 19, 2026 Enrollment Procedure Deadline: March 6, 2026 Special Selection (International Student Admission) Round 5 Application Period: February 12, 2026 – February 25, 2026 Examination Date: March 7, 2026 Announcement of Results: March 11, 2026 Enrollment Procedure Deadline: March 18, 2026 |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 8 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Those who have at least 200 points of "Japanese as a Foreign Language" at EJU (being exempted for holders of N1 or N2 at JLPT) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For more details about the admission, please refer to the University website. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 07 năm 2025