Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kagoshima Đại học ngắn hạn > Kagoshima Women's College > Department of Liberal Arts
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kagoshima Women's College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Department of Childhood EducationhoặcNgành Department of Human Life and SciencehoặcNgành Department of Liberal Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kagoshima / Tư lập
| Code bưu điện | 890-8565 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 6-9 Kourai-cyo, Kagoshima-shi, Kagoshima |
| Bộ phận liên hệ | Admission & PR Office |
| Điện thoại | 099-254-9191 |
| Fax | 099-254-5914 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2024) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2023) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2023) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 27,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 195,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 279,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 343,200 Yên (Niên khóa 2025) |
| Ghi chú | Fees above are for the first year. In addition to them, costs of textbooks, training, application of official license, and others are required. |
| Khoa | Department of Liberal Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thường xuyên |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 09 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 01 tháng 11 năm 2024 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 29 tháng 11 năm 2024 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Essay in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For details, please make an inquiry. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 01 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Essay in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For details, please make an inquiry. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2024