Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Cao học > Hokkaido University > Graduate School of Fisheries Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkaido University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Human ScienceshoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and Business hoặcGraduate School of SciencehoặcMedicinehoặcDental MedicinehoặcGraduate School of Life SciencehoặcGraduate School of EngineeringhoặcAgriculturehoặcGraduate School of Veterinary MedicinehoặcGraduate School of Fisheries ScienceshoặcGraduate School of Environmental SciencehoặcInternational Media, Communication, and Tourism StudieshoặcGraduate School of Information Science and TechnologyhoặcPublic PolicyhoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate School of Chemical Sciences and EngineeringhoặcGraduate School of Infectious DiseaseshoặcGraduate School of Global Food ResourceshoặcGraduate School of Biomedical Science and Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Quốc lập
| Code bưu điện | 041-8611 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-1-1 Minato-cho, Hakodate-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Section, Hakodate Campus |
| Điện thoại | 0138-40-5506 |
| Fax | 0138-40-5531 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Marine Bioresource and Environmental Science, Marine Life Science |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 18người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 17người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | These amounts are subject to change. Once the amount revision would be conducted, you will be applied the new policy. |
| Tháng năm nhập học | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Phân loại hồ sơ | First Intake (Domestic and Overseas) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Phân loại hồ sơ | Second Intake (Domestic and Overseas) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | 2025Hạ tuần tháng 11 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | 2025Trung tuần tháng 12 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | 2025Trung tuần tháng 12 |
| Ngày thi tuyển | 2026Trung tuần tháng 2 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | 2026Thượng tuần tháng 3 |
| Ghi chú về lịch thi | Chưa có lịch cụ thể |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Marine Bioresource and Environmental Science, Marine Life Science |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 27người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 20người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | These amounts are subject to change. Once the amount revision would be conducted, you will be applied the new policy. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Application for domestic and oversea applicants; Working adults and International students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Application for domestic and oversea applicants |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | 2025Hạ tuần tháng 11 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | 2025Trung tuần tháng 12 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | 2025Trung tuần tháng 12 |
| Ngày thi tuyển | 2026Trung tuần tháng 2 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | 2026Thượng tuần tháng 3 |
| Ghi chú về lịch thi | Chưa có lịch cụ thể |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 441,000 Yên |
| Ghi chú | These amounts are subject to change. Once the amount revision would be conducted, you will be applied the new policy. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Domestic and Overseas Application |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | 2025Hạ tuần tháng 7 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Domestic and Overseas Application |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | 2026Thượng tuần tháng 1 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | 2026Trung tuần tháng 1 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | 2026Hạ tuần tháng 1 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh đại học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 441,000 Yên |
| Ghi chú | These amounts are subject to change. Once the amount revision would be conducted, you will be applied the new policy. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Domestic and Overseas Applicants |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | 2025Hạ tuần tháng 7 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Domestic and Overseas Applicants |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | 2026Thượng tuần tháng 1 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | 2026Trung tuần tháng 1 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | 2026Hạ tuần tháng 1 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2025