Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Cao học > Hokkaido University > Graduate School of Life Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkaido University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Human ScienceshoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and Business hoặcGraduate School of SciencehoặcMedicinehoặcDental MedicinehoặcGraduate School of Life SciencehoặcGraduate School of EngineeringhoặcAgriculturehoặcGraduate School of Veterinary MedicinehoặcGraduate School of Fisheries ScienceshoặcGraduate School of Environmental SciencehoặcInternational Media, Communication, and Tourism StudieshoặcGraduate School of Information Science and TechnologyhoặcPublic PolicyhoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate School of Chemical Sciences and EngineeringhoặcGraduate School of Infectious DiseaseshoặcGraduate School of Global Food ResourceshoặcGraduate School of Biomedical Science and Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Quốc lập
| Code bưu điện | 060-0810 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Nishi 8, Kita 10-jyo, Kita-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Section, Graduate Schools of Physics and Life Science |
| Điện thoại | 011-706-3677 |
| Fax | 011-706-3279 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Life Science, Soft Matter |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 27người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 20người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection for international students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection for interntational students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection for international students (Autumn Recruitment) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 11 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection for international students (Winter Recruitment) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Life Science, Soft Matter, Clinical Pharmacy |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 81người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 53người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection for international students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection for international students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection for international students (Winter Recruitment) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 450,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 28,200 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The tuition fee will depend on the subjects you take or audit. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 06 năm 2025









