Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Okayama Cao học > Okayama University > Graduate School of Environmental, Life, Natural Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Okayama University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of EducationhoặcHumanities and Social ScienceshoặcGraduate School of Environmental, Life, Natural Science and TechnologyhoặcHealth ScienceshoặcMedicine, Dentistry and Pharmaceutical ScienceshoặcSchool of Law (Professional Degree Course)hoặcInterdisciplinary Science and Engineering in Health Systems, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Okayama / Quốc lập
| Code bưu điện | 700-8530 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-1-1 Tsushimanaka, Kita-ku, Okayama-shi, Okayama |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Office, Academic Affairs Section of Graduate Schools of Natural Sciences and Technologies |
| Điện thoại | 志望課程・コースによって異なる(学生募集要項を参照) |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Environmental, Life, Natural Science and Technology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 79người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 67người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | As some courses may not be accepting applications, please read the application guidelines carefully and contact your prospective academic advisor for further details. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Overseas |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 17 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 , Ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào nội dung thi |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Overseas |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (First Round) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 17 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 , Ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào nội dung thi |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Second Round) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào nội dung thi |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Environmental, Life, Natural Science and Technology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 149người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 81người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Overseas (First Round) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 8 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Overseas (Second Round) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Overseas |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination (First Round) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination (Second Round) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 06 năm 2025