Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Cao học > Osaka Metropolitan University > Graduate School of Urban Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka Metropolitan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Sustainable System ScienceshoặcGraduate School of Literature and Human ScienceshoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate School of BusinesshoặcGraduate School of Urban ManagementhoặcGraduate School of InformaticshoặcGraduate School of SciencehoặcGraduate School of EngineeringhoặcGraduate School of AgriculturehoặcGraduate School of Veterinary SciencehoặcGraduate School of MedicinehoặcRehabilitation SciencehoặcNursinghoặcGraduate School of Human Life and Ecology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Công lập
| Code bưu điện | 599-8531 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-3-138 Sugimoto, Sumiyoshi-ku, Osaka-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Academic Affairs Division |
| Điện thoại | 06-6605-2141(杉本キャンパス) |
| Fax | 06-6605-2133(杉本キャンパス) |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Urban Management |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(At least three years of work experience in the society. If not, subject to special selection.) |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 382,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 917,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Regarding more information on the examinations and other details, please refer to the application guidelines. For the special selection, choose either 'Language (English)' or 'Essay'. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Summer recruitment General selection for working adults |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 8 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 9 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Winter recruitment General selection for working adults |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 6 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Summer Recruitment Special selection |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 8 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 9 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Winter Recruitment Special selection |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 6 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Urban Management |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) Các điều khác(Applicants must have at least three years' professional or other social experience. If not, subject to special selection.) |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 382,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 917,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết For more information on the examinations and other details, please refer to the application guidelines. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | General selection for Working adults |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Special selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 09 năm 2025