Nagoya Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Nagoya Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > Nagoya Institute of Technology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aichi  / Quốc lập

名古屋工業大学 | Nagoya Institute of Technology

Nagoya Institute of Technology Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 67người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Program of Life and Materials Chemistry, Program of Soft Materials, Program of Advanced Ceramics, Program of Materials Function and Design, Program of Applied Physics, Program of Electrical and Electronic Engineering, Program of Mechanical Engineering, Program of Networks, Program of Computational Intelligence, Program of Multimedia and Human Computer Interaction, Program of Mathematics and Mathematical Science, Program of Architecture and Design, Program of Civil and Environmental Engineering, Program of Systems Management and Engineering
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 48người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Engineering, Nano pharmaceutical Science, Joint Degree Doctoral Program in Informatics, Joint Degree Doctoral Program in Energy Conversion Systems
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 1người 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Nghiên cứu sinh đại học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 18người 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học