Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Cao học > Nagoya Institute of Technology > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Quốc lập
| Code bưu điện | 466-8555 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Gokiso-cho, Showa-ku, Nagoya-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 052-735-5083 |
| Fax | 052-735-5084 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Program of Life and Materials Chemistry, Program of Soft Materials, Program of Advanced Ceramics, Program of Materials Function and Design, Program of Applied Physics, Program of Electrical and Electronic Engineering, Program of Mechanical Engineering, Program of Networks, Program of Computational Intelligence, Program of Multimedia and Human Computer Interaction, Program of Mathematics and Mathematical Science, Program of Architecture and Design, Program of Civil and Environmental Engineering, Program of Systems Management and Engineering |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) |
| Tư cách dự tuyển | Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật Các điều khác(Please discuss your research and application with your desired academic advisor in advance.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 67người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 45người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 14người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Privately Financed International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 8 năm 2025 , Ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Engineering, Nano pharmaceutical Science, Joint Degree Doctoral Program in Informatics, Joint Degree Doctoral Program in Energy Conversion Systems |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Please discuss your research and application with your desired academic advisor in advance.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 48người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 38người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 1người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | The followings are also available. Major of Collaborative Nanomedicine Science, October 2024 Admission Nagoya Institute of Technology and University of Wollongong, Major of International Collaborative Informatics, October 2024 Entrance Nagoya Institute of Technology and University of Erlangen-Nuremberg, Joint Degree Doctoral Program in Energy Conversion Systems (1st and 2nd recruitments) For details, please check the official website of the University. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st Term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd Term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Major of Nano pharmaceutical Science, 1st |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Major of Nano pharmaceutical Science, 2nd |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 441,000 Yên |
| Tháng năm nhập học | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Research Students at Graduate School |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh đại học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 18người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 18người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 441,000 Yên |
| Tháng năm nhập học | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Research Students at Undergraduate courses |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 08 năm 2025