Engineering | Nagoya Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Nagoya Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aichi  / Quốc lập

名古屋工業大学 | Nagoya Institute of Technology

  • Engineering

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 466-8555
Địa chỉ liên hệ Gokiso-cho, Showa-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 052-735-5083
Fax 052-735-5084
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Life Science and Applied Chemistry Program, Physical Science and Engineering Program, Electrical and Mechanical Engineering Program, Computer Science Program, Architecture, Civil Engineering and Industrial Management Engineering Program
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must contact with the academic adviser beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 111người
Trong đó số du học sinh tư phí 100người
Trong đó số du học sinh trao đổi 4người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Privately Financed International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 7 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 8 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2019 , Ngày 27 tháng 8 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Life Science and Applied Chemistry , Physical Science and Engineering, Electrical and Mechanical Engineering, Computer Science, Architecture, Civil Engineering and Industrial Management Engineering, Nano pharmaceutical Science, Joint Degree Doctoral Program in Informatics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must contact with the academic adviser in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 56người
Trong đó số du học sinh tư phí 42người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ 1st Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ 2nd Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 11 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Major of Nano pharmaceutical Science October Admission
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Joint Degree Doctoral Program in Information of Nagoya Institute of Technology & University of Wollongon
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Selection for Research Students at Graduate School
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 64người
Trong đó số du học sinh tư phí 64người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Selection for Research Students at Undergraduate courses
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 06 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học