Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hiroshima Cao học > Onomichi City University > Graduate school of Japanese Literature
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Onomichi City University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Japanese LiteraturehoặcGraduate school of Arts and Design, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hiroshima / Công lập
| Code bưu điện | 722-8506 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1600-2 Hisayamada-cho, Onomichi-shi, Hiroshima |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Office |
| Điện thoại | 0848-22-8381 |
| Fax | 0848-22-5460 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Japanese Literature |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)VàSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 15,000 Yên |
| Tiền nhập học | 211,500 Yên |
| Tiền học phí / năm | 267,900 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 32,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 511,830 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Regarding the Japanese language proficiency requirement, the selection menu offers three options: "Must have passed N● (Level ●) or higher," "Must have taken the exam (any level) and passed," or "Not required." We have selected the closest option—"Must have passed N2 (Level 2) or higher"—but please note that our university requires a result of "B2 or higher" on the Japanese Language Proficiency Test as an application qualification. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 8 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 08 năm 2026