Social Welfare | Hirosaki Gakuin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Social Welfare | Hirosaki Gakuin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Social Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hirosaki Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Social WelfarehoặcGraduate School of Liberal Arts, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aomori  / Tư lập

弘前学院大学 | Hirosaki Gakuin University

Social Welfare

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 036-8577
Địa chỉ liên hệ 13-1 Minori-cyo, Hirosaki-shi, Aomori
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 0172-34-5211
Fax 0172-32-9302
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Human and Social Welfare
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 50,000 Yên
Tiền học phí / năm 410,000 Yên
Các khoản chi phí khác 9,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 499,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination Schedule A for International Graduates
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Entrance Examination Schedule B for International Graduates
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 11 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học