Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Cao học > Kyoto Tachibana University > Graduate School of Humanities
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Tachibana University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of HumanitieshoặcGraduate School of NursinghoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate School of Contemporary BusinesshoặcGraduate School of Engineering (Tentative name; name change scheduled for April 2027), thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 607-8175 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 34 Yamada-cho, Oyake, Yamashina-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 075-574-4116 |
| Fax | 075-574-4123 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Master's Program in History and Culture |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 5người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 5người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 400,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 125,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 725,000 Yên |
| Ghi chú | Other expenses include the Educational Enhancement Fee. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Exam for international students: 1st intake |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 8 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 10 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Exam for international students: 2nd intake |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Doctoral Program in History and Culture |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 400,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 125,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 725,000 Yên |
| Ghi chú | Other expenses include the Educational Enhancement Fee. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Examination |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Trình độ tốt nghiệp chương trình đào tạo Tiến sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 20,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 48,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 48,000 Yên |
| Ghi chú | *Eligibility requirements vary by program (Master's program or Doctoral program); please check the "2027 Academic Year Graduate School Entrance Examination Guidelines" posted on the university's admissions website for details. *The duration of the research student period is either one year starting in April 2027, or a single semester (either the first semester, from April 1 to September 20, or the second semester, from September 21 to March 31 of the following year). |
| Tháng năm nhập học | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Phân loại hồ sơ | Researcher at Humanities |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 08 năm 2026