Graduate school of Social Well-being Studies | Hosei University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Social Well-being Studies | Hosei University(Cao học) | JP...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Social Well-being Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hosei University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of EconomicshoặcGraduate school of LawhoặcGraduate school of PoliticshoặcGrauate school of SociologyhoặcGraduate school of Business AdministrationhoặcGraduate school of HumanitieshoặcGraduate school of Science and EngineeringhoặcGraduate school of Social Well-being StudieshoặcGraduate School of Computer and Information ScienceshoặcInstitute of International Japanese StudieshoặcLaw SchoolhoặcEngineering and DesignhoặcGraduate school of Intercultural CommunicationhoặcInnovation ManagementhoặcGraduate School of Regional Policy DesignhoặcPublic Policy and Social GovernancehoặcCareer StudieshoặcGraduate School of Sports and Health StudieshoặcInstitute of Integrated Science and TechnologyhoặcInstitute for Solidarity-based Society, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

法政大学 | Hosei University

Graduate school of Social Well-being Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 194-0298
Địa chỉ liên hệ 4342, Aihara-machi, Machida-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School of Social Well-being Studies Office, Tama
Điện thoại 042-783-4047
Fax 042-783-2808
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Social Services, Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Selection for International Students is only for Major of Social Services. If you do not have Bachelor's degree, are 22 or elder, and hope to be confirmed by the individual screening to have academic ability equivalent to a Bachelor, you must make an inquiry to Graduate School by 2 month before the deadline of application to check your eligibility. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 570,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
*Selection for International Students: "Major of Social Services" only.
*Other expense: 80,000 yen (Social Services), 130,000 yen (Clinical Psychology)
*Total expense of the 1st year: 850,000 yen (Social Services), 900,000 yen (Clinical Psychology)
*In addition, 3,000 yen is required at admission procedures.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ General Selection (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 9 năm 2018 , Ngày 26 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Exam for Working Adults (Autumn, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 9 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Selection for International Students (Autumn, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ General Selection (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2019 , Ngày 20 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Selection for Working Adults (Spring, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Selection for International Students (Spring, Major of Social Services only)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Social Services and Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(If you do not have Master's degree, are 24 years old or elder, and hope to be confirmed by the individual screening to have academic ability equivalent to a Master, you must make an inquiry to Graduate School by 2 month before the deadline of application to check your eligibility. )
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 400,000 Yên
Các khoản chi phí khác 60,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 660,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission fee is exempted for graduates and those who completed Master's course of Hosei University.
In addition, 3,000 yen is required at admission procedures.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ General Selection (Spring)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Students in this category are called as "Kenshusei". If you do not have Bachelor's degree, are 22 or elder, and hope to be confirmed by the individual screening to have academic ability equivalent to a Bachelor, you must make an inquiry to Graduate School by 2 month before the deadline of application to check your eligibility.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 30,000 Yên
Tiền học phí / năm 264,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 294,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
* An entrance fee is taken as a "registration fee."
* Tuition is taken as "the charge of instruction."
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kenshusei (Spring, only for Major of Social Services)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 06 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

How much did you pay for the initial cost to study in Japan?