Graduate School of Commerce | Senshu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Commerce | Senshu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Commerce

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Senshu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of EconomicshoặcGraduate School of the HumanitieshoặcGraduate School of Business AdministrationhoặcGraduate School of CommercehoặcGraduate School of LawhoặcLaw School, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

専修大学 | Senshu University

Graduate School of Commerce

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 101-8425
Địa chỉ liên hệ 3-8 Kandajinbou-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School Office
Điện thoại 03-3265-6568
Fax 03-3265-6375
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Major in Commerce, Major in Accounting
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 470,000 Yên
Các khoản chi phí khác 152,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 822,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The above fees are from last year and are for reference only.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ 1st Recruitment: Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 01 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 08 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 04 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ 2nd Recruitment: Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Major in Commerce, Major in Accounting
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 450,000 Yên
Các khoản chi phí khác 152,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 802,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Fees above are for the last year.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 02 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Các điều khác(For Japanese language proficiency, applicants are required to submit a certificate of Japanese language proficiency as prescribed by the University, or a certificate of Japanese Language Proficiency Test or a letter confirming the results of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU).)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Tiền nhập học 70,000 Yên
Tiền học phí / năm 72,000 Yên
Các khoản chi phí khác 2,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 144,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Fees above are for the last year.
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Special Research Students
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học