Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Cao học > Chiba University of Commerce > Policy Informatics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University of Commerce, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of CommercehoặcPolicy InformaticshoặcAccounting & Finance, MBA Program, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 272-8512 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-3-1 Kohnodai, Ichikawa-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Graduate Admissions Office |
| Điện thoại | 047-373-9755 |
| Fax | 047-373-9790 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Policy |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Các điều khác(Applicants must have taken a Master's degree in outside of Japan.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 32,000 Yên |
| Tiền nhập học | 185,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 820,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 78,020 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,083,120 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The above amounts are for students from other universities. For graduates of the Chiba University of Commerce, please make an inquiry. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | AO Admission 1st / Admission for Working Adults 1st |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 5 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | AO Admission 2nd / Admission for Working Adults 2nd |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 24 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 3 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 06 năm 2024