Commerce | Chiba University of Commerce(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Commerce | Chiba University of Commerce(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thôn...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Commerce

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University of Commerce, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các CommercehoặcPolicy InformaticshoặcAccounting & Finance, MBA Program, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Chiba  / Tư lập

千葉商科大学 | Chiba University of Commerce

Commerce

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 272-8512
Địa chỉ liên hệ 1-3-1 Kohnodai, Ichikawa-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 047-373-9701
Fax 047-375-1020
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Commerce, Commerce Course, Commerce, Economics Course, Commerce, Policy Informatics Course
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(You must have conpleted school education of 16 years at outside of Japan, or must be a graduate (or an expected graduate) of a graduate school in Japan.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 32,000 Yên
Tiền nhập học 185,000 Yên
Tiền học phí / năm 820,000 Yên
Các khoản chi phí khác 77,080 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,082,080 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Above fees are not graduates of Chiba University of Commerce. For details, please make an inquiry.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ AO Admission for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 11 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ AO Admission for International Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 11 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 12 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 1 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ AO Admission for International Students 3rd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 1 năm 2020
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường năm trước 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Tiền nhập học 15,000 Yên
Tiền học phí / năm 30,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 45,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission fee (Registration fee): 15,000 yen
Tuition fee: 30,000 yen for 1 subject

If you take 2 subjects, tuition is 60,000 yen and the total amount for the 1st year is 75,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 2 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 7 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 07 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học