Graduate school of Health Sciences | Hirosaki University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Health Sciences | Hirosaki University(Cao học) | JPSS, tra...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate school of Health Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hirosaki University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcScience and TechnologyhoặcGraduate school of MedicinehoặcAgriculture and Life SciencehoặcHumanities and Social ScienceshoặcRegional StudieshoặcGraduate school of Health ScienceshoặcSustainable Community Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aomori  / Quốc lập

弘前大学 | Hirosaki University

Graduate school of Health Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 036-8564
Địa chỉ liên hệ 66-1 Honcho, Hirosaki-shi, Aomori
Bộ phận liên hệ Admissions office, Graduate School of Health Sciences
Điện thoại 0172-39-5911
Fax 0172-39-5912
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường năm trước 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú When amendment of an entrance fee and tuition is performed, a new charge is applied from the amendment time.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lần thứ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Phân loại hồ sơ Application from outside Japan (2nd)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường năm trước 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú When amendment of an entrance fee and tuition is performed, a new charge is applied from the amendment time.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 6 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 11 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 12 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 6người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 07 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học